[
  {
    "start": 0,
    "end": 2,
    "text": "Ngoại ngữ: Anna will einen Brief an ihre Freundin schreiben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 2,
    "end": 5,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anna muốn viết một bức thư cho bạn của cô ấy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 5,
    "end": 8,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie nimmt einen Stift und Papier.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 8,
    "end": 10,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cô ấy lấy một cây bút và giấy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 10,
    "end": 12,
    "text": "Ngoại ngữ: Zuerst schreibt sie ihren Namen oben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 12,
    "end": 16,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đầu tiên, cô ấy viết tên của mình ở trên cùng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 16,
    "end": 19,
    "text": "Ngoại ngữ: Als Nächstes schreibt sie das Datum auf den Brief.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 19,
    "end": 22,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tiếp theo, cô ấy viết ngày tháng lên lá thư.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 22,
    "end": 24,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie sagt: \"Hallo!\" am Anfang.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 24,
    "end": 27,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cô ấy nói, \"Chào!\" vào lúc bắt đầu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 27,
    "end": 29,
    "text": "Ngoại ngữ: Anna schreibt über ihren Tag.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 29,
    "end": 32,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anna viết về ngày của cô ấy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 32,
    "end": 35,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie erzählt ihrer Freundin, dass sie glücklich ist.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 35,
    "end": 38,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cô ấy kể với bạn của cô ấy rằng cô ấy hạnh phúc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 38,
    "end": 41,
    "text": "Ngoại ngữ: Anna unterschreibt den Brief am Ende.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 41,
    "end": 43,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anna ký thư vào cuối.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 43,
    "end": 46,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie faltet den Brief und legt ihn in einen Umschlag.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 46,
    "end": 49,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cô ấy gập lá thư và đặt nó vào một phong bì.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 49,
    "end": 53,
    "text": "Ngoại ngữ: Anna geht zum Postamt, um den Brief zu schicken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 53,
    "end": 55,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anna đến bưu điện để gửi thư.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 55,
    "end": 58,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie kauft eine Briefmarke und klebt sie auf den Umschlag.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 58,
    "end": 62,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cô ấy mua một con tem và đặt nó lên phong bì.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 62,
    "end": 66,
    "text": "Ngoại ngữ: Später tätigt Anna einen Telefonanruf zu ihrer Freundin.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 66,
    "end": 69,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sau đó, Anna gọi điện thoại cho bạn của cô ấy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 69,
    "end": 72,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie wählt die Nummer sorgfältig.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 72,
    "end": 73,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cô ấy quay số cẩn thận.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 73,
    "end": 77,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Telefon klingelt und ihre Freundin antwortet.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 77,
    "end": 79,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Điện thoại reo và bạn cô ấy trả lời.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 79,
    "end": 82,
    "text": "Ngoại ngữ: Anna sagt: \"Hallo! Wie geht es dir?\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 82,
    "end": 85,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anna nói, \"Xin chào! Bạn khỏe không?\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 85,
    "end": 89,
    "text": "Ngoại ngữ: Ihre Freundin antwortet: \"Mir geht es gut, danke!\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 89,
    "end": 93,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bạn của cô ấy trả lời, \"Tôi khỏe, cảm ơn!\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 93,
    "end": 95,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie sprechen für ein paar Minuten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 95,
    "end": 97,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ nói chuyện trong vài phút.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 97,
    "end": 100,
    "text": "Ngoại ngữ: Dann sagt Anna Auf Wiedersehen und legt auf.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 100,
    "end": 103,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sau đó, Anna nói lời tạm biệt và cúp máy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 103,
    "end": 108,
    "text": "Ngoại ngữ: Anna fühlt sich glücklich, nachdem sie Briefe und Telefonate geschrieben hat.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 108,
    "end": 112,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anna cảm thấy vui sau khi viết thư và gọi điện thoại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 112,
    "end": 117,
    "text": "Ngoại ngữ: Zwei Gebäude stürzten letzte Nacht im Viertel Hadayek El-Qobba in Kairo ein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 117,
    "end": 123,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hai tòa nhà đã đổ sụp tại khu phố Hadayek El-Qobba ở Cairo vào đêm qua.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 123,
    "end": 128,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Einsturz verursachte großen Schaden an nahegelegenen Häusern und Straßen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 128,
    "end": 133,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự sụp đổ đã gây ra nhiều thiệt hại cho các ngôi nhà và đường phố gần đó.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 133,
    "end": 139,
    "text": "Ngoại ngữ: Rettungsteams trafen schnell ein, um zu helfen, Überlebende unter den Trümmern zu finden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 139,
    "end": 144,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các đội cứu hộ đã đến nhanh chóng để giúp tìm kiếm những người sống sót dưới đống đổ nát.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 144,
    "end": 150,
    "text": "Ngoại ngữ: Menschen aus der Nachbarschaft schlossen sich zusammen, um die Rettungsbemühungen zu unterstützen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 150,
    "end": 154,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người dân từ khu phố đã tham gia hỗ trợ các nỗ lực cứu hộ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 154,
    "end": 161,
    "text": "Ngoại ngữ: Feuerwehrleute benutzten spezielle Werkzeuge, um die Trümmer zu beseitigen und nach Menschen zu suchen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 161,
    "end": 166,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Lính cứu hỏa đã sử dụng công cụ đặc biệt để dọn dẹp đống đổ nát và tìm kiếm người.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 166,
    "end": 171,
    "text": "Ngoại ngữ: Mehrere verletzte Personen wurden zur Behandlung in Krankenhäuser gebracht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 171,
    "end": 175,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một số người bị thương đã được đưa đến các bệnh viện để điều trị.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 175,
    "end": 178,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Ursache des Einsturzes wird noch untersucht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 178,
    "end": 181,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nguyên nhân của sự sụp đổ vẫn đang được điều tra.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 181,
    "end": 184,
    "text": "Ngoại ngữ: Viele Einwohner sind jetzt besorgt um ihre Sicherheit.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 184,
    "end": 189,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhiều cư dân đang lo lắng về sự an toàn của họ ngay bây giờ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 189,
    "end": 194,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Beamten versprachen, den betroffenen Familien Hilfe und Unterstützung zu leisten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 194,
    "end": 200,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các quan chức đã hứa sẽ cung cấp sự giúp đỡ và hỗ trợ cho các gia đình bị ảnh hưởng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 200,
    "end": 206,
    "text": "Ngoại ngữ: Nachbarn öffneten ihre Häuser, um denen, die alles verloren haben, Schutz zu bieten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 206,
    "end": 211,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hàng xóm đã mở cửa nhà của họ để che chở những người đã mất hết mọi thứ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 211,
    "end": 215,
    "text": "Ngoại ngữ: Freiwillige brachten Essen und Wasser, um den Überlebenden zu helfen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 215,
    "end": 219,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các tình nguyện viên đã mang thức ăn và nước để giúp những người sống sót.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 219,
    "end": 223,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Stadt plant, die beschädigten Gebäude wieder aufzubauen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 223,
    "end": 227,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Thành phố đang lên kế hoạch xây dựng lại các tòa nhà bị hư hại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 227,
    "end": 233,
    "text": "Ngoại ngữ: Experten werden die Bauqualität studieren, um zukünftige Unfälle zu verhindern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 233,
    "end": 238,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các chuyên gia sẽ nghiên cứu chất lượng xây dựng để ngăn ngừa các vụ tai nạn trong tương lai.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 238,
    "end": 242,
    "text": "Ngoại ngữ: Viele Menschen hoffen, dass keine weiteren Zusammenbrüche passieren werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 242,
    "end": 246,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhiều người hy vọng rằng sẽ không còn sụp đổ nữa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 246,
    "end": 250,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Gemeinschaft kommt zusammen, um sich von dieser Tragödie zu erholen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 250,
    "end": 254,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cộng đồng đang đoàn kết lại để phục hồi sau thảm kịch này.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 254,
    "end": 259,
    "text": "Ngoại ngữ: Lokale Führungskräfte danken allen, die während des Notfalls geholfen haben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 259,
    "end": 265,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các lãnh đạo địa phương cảm ơn tất cả mọi người đã giúp đỡ trong suốt tình trạng khẩn cấp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 265,
    "end": 269,
    "text": "Ngoại ngữ: Jedes Jahr passieren mehrere Badeunfälle in den Seen um München herum.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 269,
    "end": 274,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mỗi năm, một số vụ tai nạn bơi lội xảy ra ở các hồ quanh Munich.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 274,
    "end": 280,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Unfälle führen oft zum Ertrinken, ein ernstes Risiko im offenen Wasser.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 280,
    "end": 285,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những tai nạn này thường dẫn đến đuối nước, một nguy cơ nghiêm trọng trong nước mở.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 285,
    "end": 291,
    "text": "Ngoại ngữ: Lokale Behörden haben begonnen zu untersuchen, warum diese Vorfälle so häufig passieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 291,
    "end": 296,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các cơ quan địa phương đã bắt đầu nghiên cứu tại sao những sự cố này diễn ra thường xuyên như vậy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 296,
    "end": 302,
    "text": "Ngoại ngữ: Ein Grund ist das warme Wetter, das viele Menschen zum Schwimmen in den Seen anzieht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 302,
    "end": 306,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một lý do là thời tiết ấm áp, thu hút nhiều người bơi trong các hồ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 306,
    "end": 313,
    "text": "Ngoại ngữ: Allerdings sind einige Schwimmer nicht vorsichtig bezüglich der starken Strömungen oder kalten Wassertemperaturen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 313,
    "end": 319,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, một số vận động viên bơi lội không cẩn thận về dòng nước mạnh hoặc nhiệt độ nước lạnh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 319,
    "end": 324,
    "text": "Ngoại ngữ: Es ist sehr wichtig zu lernen, wie man gut schwimmt, bevor man die Seen betritt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 324,
    "end": 328,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Rất quan trọng để học cách bơi tốt trước khi vào các hồ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 328,
    "end": 335,
    "text": "Ngoại ngữ: Lebensretter sind an einigen der verkehrsreichsten Seen anwesend, aber nicht alle Seen haben diese Unterstützung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 335,
    "end": 342,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhân viên cứu hộ hiện diện tại một số hồ đông đúc nhất, nhưng không phải tất cả các hồ đều có sự hỗ trợ này.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 342,
    "end": 349,
    "text": "Ngoại ngữ: Sicherheitsschilder werden in der Nähe des Wassers angebracht, um Menschen vor gefährlichen Stellen zu warnen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 349,
    "end": 353,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Biển báo an toàn được đặt gần nước để cảnh báo mọi người về những điểm nguy hiểm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 353,
    "end": 359,
    "text": "Ngoại ngữ: Leider ignorieren einige Besucher diese Warnungen und gehen Risiken beim Schwimmen ein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 359,
    "end": 365,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Không may, một số khách tham quan phớt lờ các cảnh báo này và chấp nhận rủi ro khi bơi lội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 365,
    "end": 370,
    "text": "Ngoại ngữ: Bildungskampagnen werden organisiert, um die Menschen über Wassersicherheit zu informieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 370,
    "end": 375,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các chiến dịch giáo dục đang được tổ chức để dạy mọi người về an toàn nước.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 375,
    "end": 381,
    "text": "Ngoại ngữ: Experten schlagen vor, dass das Tragen von Schwimmwesten Leben in schwierigen Situationen retten kann.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 381,
    "end": 387,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các chuyên gia gợi ý rằng việc mặc áo phao có thể cứu sống trong những tình huống khó khăn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 387,
    "end": 394,
    "text": "Ngoại ngữ: Starke Strömungen und Unterwasserpflanzen können das Schwimmen gefährlich machen, wenn die Menschen nicht vorsichtig sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 394,
    "end": 400,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Dòng chảy mạnh và thực vật dưới nước có thể làm cho việc bơi trở nên nguy hiểm nếu mọi người không cẩn thận.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 400,
    "end": 406,
    "text": "Ngoại ngữ: Rettungsdienste reagieren schnell, wenn Unfälle passieren, um den Opfern zu helfen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 406,
    "end": 411,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các dịch vụ cứu hộ phản ứng nhanh khi tai nạn xảy ra để giúp đỡ các nạn nhân.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 411,
    "end": 416,
    "text": "Ngoại ngữ: Familien werden geraten, ihre Kinder in der Nähe von Wasser genau zu beobachten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 416,
    "end": 421,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các gia đình được khuyên nên theo dõi con cái chặt chẽ gần nơi có nước.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 421,
    "end": 427,
    "text": "Ngoại ngữ: Einige Seen haben spezielle Zonen, in denen das Schwimmen aus Sicherheitsgründen verboten ist.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 427,
    "end": 432,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một số hồ có các khu vực đặc biệt nơi việc bơi lội bị cấm vì lý do an toàn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 432,
    "end": 438,
    "text": "Ngoại ngữ: Vor dem Schwimmen sollten die Menschen die Wetterbedingungen und die Wasserqualität überprüfen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 438,
    "end": 442,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trước khi bơi, mọi người nên kiểm tra điều kiện thời tiết và chất lượng nước.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 442,
    "end": 448,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Regierung plant, Sicherheitsmaßnahmen an beliebten Schwimmorten zu verbessern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 448,
    "end": 453,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chính phủ dự định cải thiện các biện pháp an toàn tại các địa điểm bơi lội phổ biến.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 453,
    "end": 458,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Bewusstsein der Gemeinschaft ist der Schlüssel zur Verhinderung künftiger Ertrinkungsunfälle.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 458,
    "end": 464,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhận thức cộng đồng là chìa khóa để ngăn ngừa các tai nạn đuối nước trong tương lai.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 464,
    "end": 469,
    "text": "Ngoại ngữ: Durch gemeinsames Arbeiten kann die Anzahl der Unfälle im Laufe der Zeit reduziert werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 469,
    "end": 474,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bằng cách làm việc cùng nhau, số vụ tai nạn có thể giảm theo thời gian.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 474,
    "end": 480,
    "text": "Ngoại ngữ: Bruce Springsteen lieferte eine kraftvolle Performance bei seinem Konzert in Frankfurt am vergangenen Samstag.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 480,
    "end": 488,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bruce Springsteen đã biểu diễn một màn trình diễn ấn tượng tại buổi hòa nhạc của anh ấy ở Frankfurt vào thứ Bảy tuần trước.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 488,
    "end": 493,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Publikum war begeistert von seinen leidenschaftlichen Interpretationen klassischer Rocklieder.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 493,
    "end": 500,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Khán giả đã rất phấn khích với những bản trình diễn đầy đam mê của anh ấy về các bài hát rock cổ điển.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 500,
    "end": 505,
    "text": "Ngoại ngữ: Während des Abends integrierte Springsteen mehrere politische Botschaften in seine Reden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 505,
    "end": 511,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Suốt buổi tối, Springsteen đã đưa nhiều thông điệp chính trị vào các bài phát biểu của mình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 511,
    "end": 516,
    "text": "Ngoại ngữ: Er betonte die Bedeutung der Einheit in Zeiten der Spaltung und des Konflikts.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 516,
    "end": 521,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đoàn kết trong thời kỳ chia rẽ và xung đột.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 521,
    "end": 528,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Setlist enthielt Hits wie \"Born to Run\", \"Dancing in the Dark\" und \"Thunder Road\".",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 528,
    "end": 535,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Danh sách bài hát bao gồm các bản hit như \"Born to Run,\" \"Dancing in the Dark,\" và \"Thunder Road.\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 535,
    "end": 539,
    "text": "Ngoại ngữ: Er spielte diese Lieder mit neuer Energie und herzlicher Emotion.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 539,
    "end": 544,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy đã chơi những bài hát này với năng lượng mới được hồi phục và cảm xúc chân thành.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 544,
    "end": 550,
    "text": "Ngoại ngữ: Unerwartet führte er auch ein neues Lied ein, das soziale Gerechtigkeitsfragen behandelte.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 550,
    "end": 556,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Thật bất ngờ, anh ấy cũng đã giới thiệu một bài hát mới đề cập đến các vấn đề về công bằng xã hội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 556,
    "end": 562,
    "text": "Ngoại ngữ: Fans schätzten die Mischung des Konzerts aus Nostalgie und zeitgenössischer Relevanz.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 562,
    "end": 567,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người hâm mộ đánh giá cao sự pha trộn giữa ký ức và tính liên quan đương đại của buổi hòa nhạc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 567,
    "end": 573,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Veranstaltungsort war voll, was Springsteens anhaltende Beliebtheit in Deutschland zeigt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 573,
    "end": 579,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Địa điểm chật kín người, thể hiện sự nổi tiếng lâu dài của Springsteen ở Đức.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 579,
    "end": 586,
    "text": "Ngoại ngữ: Während des Konzerts sprach er über die politischen Herausforderungen, denen sich die Welt heute gegenübersieht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 586,
    "end": 592,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong suốt buổi hòa nhạc, anh ấy đã nói về những thách thức chính trị mà thế giới đang đối mặt hôm nay.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 592,
    "end": 596,
    "text": "Ngoại ngữ: Seine Worte ermutigten Hoffnung und aktive Teilnahme an der Demokratie.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 596,
    "end": 602,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những lời nói của anh ấy đã khuyến khích hy vọng và sự tham gia tích cực vào nền dân chủ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 602,
    "end": 606,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Band spielte mit unglaublicher Chemie, die jeden Song erhob.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 606,
    "end": 611,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ban nhạc đã chơi với hóa học tuyệt vời, điều đó nâng tầm mọi bài hát.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 611,
    "end": 616,
    "text": "Ngoại ngữ: Als die Nacht voranschritt, wurde die Energie in der Arena immer intensiver.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 616,
    "end": 620,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Khi đêm tiến triển, năng lượng trong đấu trường trở nên càng mãnh liệt hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 620,
    "end": 627,
    "text": "Ngoại ngữ: Fans sangen lautstark zu all ihren Favoriten mit und schufen eine unvergessliche Atmosphäre.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 627,
    "end": 633,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người hâm mộ hát vang to cùng với tất cả các bài hát yêu thích, tạo nên một bầu không khí khó quên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 633,
    "end": 638,
    "text": "Ngoại ngữ: Springsteens Verbindung mit der Menge war die ganze Nacht über offensichtlich.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 638,
    "end": 642,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mối liên hệ giữa Springsteen và đám đông rõ ràng suốt cả đêm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 642,
    "end": 649,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Konzert endete mit einem spektakulären Zugabenteil, der das Publikum zum Jubeln brachte.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 649,
    "end": 653,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Buổi hòa nhạc kết thúc với phần encore ngoạn mục khiến khán giả reo hò.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 653,
    "end": 660,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Teilnehmer beschrieben die Veranstaltung als eine der besten musikalischen Erlebnisse, die sie jemals hatten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 660,
    "end": 666,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người tham dự mô tả sự kiện như một trong những trải nghiệm âm nhạc tốt nhất mà họ từng có.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 666,
    "end": 674,
    "text": "Ngoại ngữ: Insgesamt war Bruce Springsteens Konzert in Frankfurt eine denkwürdige Nacht voller Emotionen und inspirierender Botschaften.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 674,
    "end": 683,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tổng thể, buổi hòa nhạc của Bruce Springsteen tại Frankfurt là một đêm đáng nhớ đầy cảm xúc và những thông điệp truyền cảm hứng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 683,
    "end": 690,
    "text": "Ngoại ngữ: Sprache ist nicht nur ein Mittel der Kommunikation, sondern auch ein kraftvolles Symbol kultureller Identität.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 690,
    "end": 695,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngôn ngữ không chỉ là phương tiện giao tiếp mà còn là biểu tượng mạnh mẽ của bản sắc văn hóa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 695,
    "end": 702,
    "text": "Ngoại ngữ: Jede Gemeinschaft pflegt ihre eigenen sprachlichen Traditionen, die die Weltanschauungen ihrer Mitglieder prägen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 702,
    "end": 708,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mỗi cộng đồng vun đắp truyền thống ngôn ngữ riêng của mình, hình thành thế giới quan của các thành viên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 708,
    "end": 715,
    "text": "Ngoại ngữ: Sprache dient als Gefäß zur Weitergabe von Geschichte, Bräuchen und kollektivem Gedächtnis.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 715,
    "end": 721,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngôn ngữ đóng vai trò như một phương tiện để truyền lại lịch sử, phong tục và ký ức tập thể.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 721,
    "end": 730,
    "text": "Ngoại ngữ: In mehrsprachigen Gesellschaften kann die Sprachwahl sozialen Status, politische Loyalität und persönliche Identität signalisieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 730,
    "end": 738,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong các xã hội đa ngôn ngữ, sự lựa chọn ngôn ngữ có thể biểu thị địa vị xã hội, lòng trung thành chính trị và danh tính cá nhân.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 738,
    "end": 747,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Erosion einer indigenen Sprache impliziert oft den Verlust kultureller Nuancen, die in ihrem Vokabular und ihren Idiomen eingebettet sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 747,
    "end": 756,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự xói mòn của một ngôn ngữ bản địa thường ám chỉ đến sự mất mát những sắc thái văn hóa được cấy ghép trong từ vựng và thành ngữ của nó.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 756,
    "end": 764,
    "text": "Ngoại ngữ: Bildungspolitiken, die dominante Sprachen priorisieren, können unbeabsichtigt Minderheitensprachen an den Rand drängen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 764,
    "end": 770,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các chính sách giáo dục ưu tiên các ngôn ngữ thống trị có thể vô tình làm cho các ngôn ngữ thiểu số bị thiệt thòi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 770,
    "end": 778,
    "text": "Ngoại ngữ: Jedoch ist die kulturelle Identität widerstandsfähig und passt sich oft an, um neue sprachliche Elemente zu integrieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 778,
    "end": 785,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, bản sắc văn hóa có sức chống chịu và thường thích nghi để bao gồm các yếu tố ngôn ngữ mới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 785,
    "end": 792,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Globalisierung, während sie den interkulturellen Austausch fördert, stellt auch traditionelle Sprachgrenzen in Frage.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 792,
    "end": 799,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Toàn cầu hóa, trong khi thúc đẩy các trao đổi đa văn hóa, cũng thách thức các ranh giới ngôn ngữ truyền thống.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 799,
    "end": 807,
    "text": "Ngoại ngữ: Gemeinschaften können Sprachen mischen und Kreolen oder Pidginsprachen schaffen, die hybride Identitäten widerspiegeln.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 807,
    "end": 814,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các cộng đồng có thể pha trộn các ngôn ngữ, tạo ra các ngôn ngữ Creole hoặc Pidgin phản ánh các bản sắc lai.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 814,
    "end": 821,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese sprachliche Genialität zeigt, wie Identität dynamisch und facettenreich ist, eher als statisch.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 821,
    "end": 827,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự khéo léo ngôn ngữ này minh họa cách mà bản sắc là năng động và đa diện thay vì tĩnh tại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 827,
    "end": 835,
    "text": "Ngoại ngữ: Ausgefeilte Sprachpolitik kann die Zweisprachigkeit fördern und Stolz sowohl auf das Erbe als auch auf die Moderne wecken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 835,
    "end": 842,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các chính sách ngôn ngữ tinh vi có thể thúc đẩy song ngữ, nuôi dưỡng niềm tự hào về cả di sản và hiện đại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 842,
    "end": 850,
    "text": "Ngoại ngữ: Individuen navigieren oft durch multiple kulturelle Codes und wechseln die Sprachen je nach Kontext und kulturellen Erwartungen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 850,
    "end": 857,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các cá nhân thường xuyên điều hướng nhiều mã văn hóa, chuyển đổi ngôn ngữ tùy theo ngữ cảnh và kỳ vọng văn hóa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 857,
    "end": 864,
    "text": "Ngoại ngữ: Solche sprachliche Flexibilität unterstreicht die Anpassungsfähigkeit, die in kulturellen Identitäten innewohnt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 864,
    "end": 870,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự linh hoạt ngôn ngữ như vậy nhấn mạnh tính thích nghi vốn có trong các bản sắc văn hóa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 870,
    "end": 877,
    "text": "Ngoại ngữ: Bewegungen zur Sprachwiederbelebung heben die Entschlossenheit der Gemeinden hervor, ihr kulturelles Erbe zurückzufordern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 877,
    "end": 884,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các phong trào phục hồi ngôn ngữ nhấn mạnh quyết tâm của cộng đồng trong việc tái chiếm lại di sản văn hóa của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 884,
    "end": 891,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Bemühungen beinhalten oft die Erstellung von Literatur, Bildungsmaterialien und Medien in bedrohten Sprachen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 891,
    "end": 899,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những nỗ lực này thường bao gồm việc sản xuất văn học, tài liệu giáo dục và phương tiện truyền thông bằng các ngôn ngữ đang bị đe dọa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 899,
    "end": 906,
    "text": "Ngoại ngữ: Das digitale Zeitalter erleichtert die Bewahrung und Verbreitung des sprachlichen Erbes im globalen Maßstab.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 906,
    "end": 912,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Kỷ nguyên kỹ thuật số tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo tồn và phổ biến di sản ngôn ngữ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 912,
    "end": 920,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Verständnis des Zusammenspiels zwischen Sprache und kultureller Identität fördert größere Empathie und interkulturellen Respekt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 920,
    "end": 927,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hiểu được sự tương tác giữa ngôn ngữ và bản sắc văn hóa giúp thúc đẩy sự đồng cảm nhiều hơn và tôn trọng đa văn hóa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 927,
    "end": 936,
    "text": "Ngoại ngữ: Letztendlich ist Sprache mehr als Worte; sie ist ein lebendiges Zeugnis für die vielfältigen Arten, wie Menschen die Welt erleben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 936,
    "end": 944,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuối cùng, ngôn ngữ không chỉ là những từ; nó là bằng chứng sống động cho các cách đa dạng mà con người trải nghiệm thế giới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 944,
    "end": 953,
    "text": "Ngoại ngữ: Philosophische Untersuchung hat sich lange mit den Feinheiten ethischer Dilemmata beschäftigt, die unser grundlegendes Verständnis von Moral herausfordern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 953,
    "end": 961,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuộc điều tra triết học đã lâu dài đối phó với những phức tạp của các tình huống đạo đức, những thách thức sự hiểu biết cơ bản của chúng ta về đạo đức.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 961,
    "end": 970,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Dilemmas trotzen oft einfachen Lösungen und erzwingen eine tiefere Reflexion über die Natur von richtig und falsch.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 970,
    "end": 977,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những tình huống này thường xuyên chống lại các giải pháp đơn giản và buộc phải suy ngẫm sâu hơn về bản chất của đúng và sai.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 977,
    "end": 987,
    "text": "Ngoại ngữ: Historisch gesehen haben Denkschulen wie der Utilitarismus, die Deontologie und die Tugendethik Rahmenwerke zur Bewertung moralischer Fragen bereitgestellt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 987,
    "end": 997,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Về mặt lịch sử, các trường phái tư tưởng như chủ nghĩa vị lợi, đạo nghĩa, và đạo đức đức hạnh đã cung cấp khuôn khổ để đánh giá các câu hỏi đạo đức.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 997,
    "end": 1007,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Utilitarismus setzt sich für Handlungen ein, die das allgemeine Glück maximieren, oft zusammengefasst in dem Ausdruck \"das größte Wohl für die größte Anzahl\".",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1007,
    "end": 1016,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chủ nghĩa vị lợi ủng hộ các hành động tối đa hóa hạnh phúc tổng thể, thường được tóm tắt bằng cụm từ \"lợi ích lớn nhất cho số đông nhất\".",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1016,
    "end": 1027,
    "text": "Ngoại ngữ: Im Gegensatz dazu betont die Deontologie Pflichten und Regeln und legt nahe, dass einige Handlungen von Natur aus richtig oder falsch sind, unabhängig von den Ergebnissen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1027,
    "end": 1035,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngược lại, đạo đức học nhấn mạnh các nhiệm vụ và quy tắc, cho rằng một số hành động vốn dĩ đúng hay sai bất kể kết quả ra sao.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1035,
    "end": 1046,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Tugendethik, die in der aristotelischen Philosophie verwurzelt ist, lenkt die Aufmerksamkeit auf die Charaktereigenschaften, die moralische Exzellenz ausmachen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1046,
    "end": 1054,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đạo đức đức hạnh, dựa trên triết học Aristote, hướng sự chú ý đến các đặc điểm tính cách tạo nên sự xuất sắc về đạo đức.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1054,
    "end": 1064,
    "text": "Ngoại ngữ: Philosophen wie Immanuel Kant, John Stuart Mill und Aristoteles waren maßgeblich an der Gestaltung der zeitgenössischen Moralphilosophie beteiligt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1064,
    "end": 1072,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các triết gia như Immanuel Kant, John Stuart Mill và Aristotle đã đóng vai trò quan trọng trong việc định hình triết học đạo đức đương đại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1072,
    "end": 1081,
    "text": "Ngoại ngữ: Moderne Debatten berücksichtigen auch die Implikationen von Relativismus, Existenzialismus und Pragmatismus auf ethisches Denken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1081,
    "end": 1090,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các cuộc tranh luận hiện đại cũng xem xét đến những hệ quả của thuyết tương đối, chủ nghĩa hiện sinh và chủ nghĩa thực dụng đối với tư duy đạo đức.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1090,
    "end": 1101,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Relativismus stellt die Vorstellung universeller moralischer Wahrheiten in Frage, indem er postuliert, dass Ethik je nach kultureller oder individueller Perspektive variiert.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1101,
    "end": 1110,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chủ nghĩa tương đối thách thức khái niệm về sự thật đạo đức phổ quát bằng cách giả định rằng đạo đức thay đổi theo các quan điểm văn hóa hoặc cá nhân.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1110,
    "end": 1120,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Existenzialismus betont persönliche Verantwortung und die Freiheit, einen eigenen moralischen Rahmen in einer an sich bedeutungslosen Welt zu schaffen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1120,
    "end": 1128,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chủ nghĩa hiện sinh nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân và sự tự do để tạo ra khung đạo đức của riêng mình trong một thế giới vốn dĩ không có ý nghĩa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1128,
    "end": 1136,
    "text": "Ngoại ngữ: Pragmatismus bewertet umgekehrt ethische Theorien basierend auf ihren praktischen Konsequenzen und dem Nutzen in realen Anwendungen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1136,
    "end": 1144,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chủ nghĩa thực dụng, ngược lại, đánh giá các lý thuyết đạo đức dựa trên hậu quả thực tiễn và tính hữu dụng trong các ứng dụng thế giới thực.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1144,
    "end": 1152,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Schnittstelle dieser Theorien schafft oft paradoxe Situationen, die sich einer einfachen Klassifikation oder Lösung entziehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1152,
    "end": 1159,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự giao thoa của những lý thuyết này thường tạo ra các tình huống nghịch lý mà khó có thể phân loại hay giải quyết dễ dàng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1159,
    "end": 1169,
    "text": "Ngoại ngữ: Betrachten Sie das klassische Trolley-Problem, das eine Wahl zwischen aktivem Verursachen von Schaden oder passivem Zulassen von Schaden erzwingt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1169,
    "end": 1177,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hãy xem xét vấn đề tà luy cổ điển, vốn ép buộc phải lựa chọn giữa việc gây hại một cách tích cực hoặc cho phép hại xảy ra một cách thụ động.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1177,
    "end": 1188,
    "text": "Ngoại ngữ: Die ethischen Spannungen, die in solchen Szenarien eingebettet sind, veranschaulichen das schwierige Gleichgewicht zwischen konsequentialistischer und deontologischer Argumentation.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1188,
    "end": 1197,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những căng thẳng đạo đức ẩn chứa trong các kịch bản như vậy minh họa cho sự cân bằng khó khăn giữa lý thuyết hậu quả và lý thuyết đạo đức bổn phận.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1197,
    "end": 1208,
    "text": "Ngoại ngữ: Zudem befassen sich zeitgenössische Diskussionen mit der Anwendung traditioneller ethischer Konzepte auf aufkommende Fragen wie künstliche Intelligenz und genetische Technik.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1208,
    "end": 1217,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, các cuộc thảo luận đương đại đang vật lộn với việc áp dụng các khái niệm đạo đức truyền thống vào các vấn đề mới nổi như trí tuệ nhân tạo và kỹ thuật di truyền.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1217,
    "end": 1229,
    "text": "Ngoại ngữ: Bioethik, ein relativ neues Gebiet, untersucht die moralischen Auswirkungen medizinischer und biologischer Fortschritte und wirft Fragen auf, die einst rein theoretisch waren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1229,
    "end": 1240,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đạo đức sinh học, một lĩnh vực tương đối mới, khảo sát các hệ quả đạo đức của các tiến bộ y học và sinh học, đặt ra những câu hỏi từng chỉ thuần túy mang tính lý thuyết.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1240,
    "end": 1251,
    "text": "Ngoại ngữ: In der politischen Philosophie dienen Konzepte wie Gerechtigkeit, Rechte und Fairness als grundlegende Säulen für ethische Regierungsführung und gesellschaftliche Organisation.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1251,
    "end": 1261,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong triết lý chính trị, các khái niệm như công lý, quyền lợi và sự công bằng đóng vai trò là những trụ cột nền tảng cho quản trị đạo đức và tổ chức xã hội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1261,
    "end": 1268,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Spannung zwischen individuellen Freiheiten und kollektiven Verantwortlichkeiten bleibt ein zentrales ethisches Anliegen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1268,
    "end": 1275,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự căng thẳng giữa các quyền tự do cá nhân và trách nhiệm tập thể vẫn là một mối quan tâm đạo đức trung tâm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1275,
    "end": 1287,
    "text": "Ngoại ngữ: Letztendlich erfordert die Erkundung philosophischer und ethischer Dilemmata eine nuancierte Wertschätzung vielfältiger Perspektiven, rigoroser Analysen und eine Offenheit für Komplexität.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1287,
    "end": 1298,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuối cùng, việc khám phá các tình huống triết học và đạo đức đòi hỏi sự trân trọng tinh tế đối với những quan điểm đa dạng, phân tích nghiêm ngặt và sự cởi mở với sự phức tạp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1298,
    "end": 1306,
    "text": "Ngoại ngữ: Nur durch solche intellektuelle Strenge kann die Gesellschaft hoffen, das oft mehrdeutige Terrain moralischer Entscheidungsfindung zu navigieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1306,
    "end": null,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chỉ thông qua sự nghiêm túc trí tuệ như vậy, xã hội mới hy vọng điều hướng được địa hình thường mơ hồ của quyết định đạo đức.",
    "speaker_id": 2
  }
]