[
  {
    "start": 0,
    "end": 2,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich wache jeden Morgen um 7 Uhr auf.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 2,
    "end": 5,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi sáng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 5,
    "end": 8,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich stehe aus dem Bett auf und gehe ins Badezimmer.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 8,
    "end": 11,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi ra khỏi giường và đi vào phòng tắm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 11,
    "end": 13,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich putze mir morgens die Zähne.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 13,
    "end": 15,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi đánh răng vào buổi sáng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 15,
    "end": 18,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich dusche, nachdem ich meine Zähne putze.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 18,
    "end": 20,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi tắm sau khi tôi đánh răng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 20,
    "end": 22,
    "text": "Ngoại ngữ: Dann ziehe ich mich schnell an.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 22,
    "end": 24,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sau đó, tôi mặc quần áo nhanh chóng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 24,
    "end": 27,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich frühstücke um 8 Uhr jeden Tag.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 27,
    "end": 29,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi ăn sáng lúc 8 giờ mỗi ngày.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 29,
    "end": 32,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich mag es, Eier und Toast zu essen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 32,
    "end": 34,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi thích ăn trứng và bánh mì nướng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 34,
    "end": 37,
    "text": "Ngoại ngữ: Nach dem Frühstück putze ich mein Zimmer.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 37,
    "end": 40,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sau khi ăn sáng, tôi dọn phòng của mình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 40,
    "end": 42,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich lege meine Kleidung in den Schrank.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 42,
    "end": 45,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi đặt quần áo của tôi vào trong tủ quần áo.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 45,
    "end": 48,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich mache meine Hausaufgaben am Nachmittag.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 48,
    "end": 50,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi làm bài tập về nhà vào buổi chiều.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 50,
    "end": 56,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich mag es, Bücher zu lesen, nachdem ich meine Hausaufgaben fertiggestellt habe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 56,
    "end": 59,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi thích đọc sách sau khi tôi hoàn thành bài tập về nhà.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 59,
    "end": 62,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich spiele draußen mit meinen Freunden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 62,
    "end": 64,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi chơi ngoài trời với bạn bè của tôi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 64,
    "end": 68,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich esse um 12 Uhr mit meiner Familie zu Mittag.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 68,
    "end": 71,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi ăn trưa với gia đình tôi vào lúc 12 giờ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 71,
    "end": 74,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich sehe fern für eine Stunde nach dem Mittagessen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 74,
    "end": 77,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi xem TV một giờ sau bữa trưa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 77,
    "end": 80,
    "text": "Ngoại ngữ: Am Abend helfe ich meinen Eltern beim Abendessen kochen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 80,
    "end": 84,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Vào buổi tối, tôi giúp cha mẹ tôi nấu bữa tối.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 84,
    "end": 87,
    "text": "Ngoại ngữ: Wir essen gemeinsam um 7 Uhr zu Abend.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 87,
    "end": 90,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chúng tôi ăn tối cùng nhau vào lúc 7 giờ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 90,
    "end": 92,
    "text": "Ngoại ngữ: Nach dem Abendessen spüle ich das Geschirr.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 92,
    "end": 95,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sau bữa tối, tôi rửa bát đĩa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 95,
    "end": 99,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich sehe mir gerne die Sterne an, bevor ich ins Bett gehe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 99,
    "end": 101,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi thích ngắm các vì sao trước khi đi ngủ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 101,
    "end": 103,
    "text": "Ngoại ngữ: Dann gehe ich um 9 Uhr ins Bett.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 103,
    "end": 106,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sau đó tôi đi ngủ lúc 9 giờ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 106,
    "end": 109,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich schlafe gut und ruhe mich für den nächsten Tag aus.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 109,
    "end": 112,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi ngủ ngon và nghỉ ngơi cho ngày tiếp theo.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 112,
    "end": 116,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Massaker von Madımak ereignete sich vor vielen Jahren in der Türkei.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 116,
    "end": 121,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuộc thảm sát Madımak đã xảy ra nhiều năm trước ở Thổ Nhĩ Kỳ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 121,
    "end": 124,
    "text": "Ngoại ngữ: Es war ein trauriger Tag für die Menschen und das Land.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 124,
    "end": 128,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đó là một ngày buồn đối với người dân và đất nước.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 128,
    "end": 132,
    "text": "Ngoại ngữ: Viele Menschen haben während dieses tragischen Ereignisses ihr Leben verloren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 132,
    "end": 135,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhiều người đã mất mạng trong sự kiện bi thảm này.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 135,
    "end": 139,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Massaker zeigte, wie wichtig Frieden für die Gesellschaft ist.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 139,
    "end": 144,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuộc thảm sát đã cho thấy hòa bình quan trọng như thế nào đối với xã hội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 144,
    "end": 148,
    "text": "Ngoại ngữ: Menschen müssen daraus lernen, um die Demokratie stark zu halten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 148,
    "end": 152,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mọi người phải học từ điều này để giữ nền dân chủ mạnh mẽ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 152,
    "end": 156,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Ereignis brachte die Menschen dazu, über die Menschenrechte nachzudenken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 156,
    "end": 160,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự kiện này đã khiến mọi người suy nghĩ về quyền con người.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 160,
    "end": 164,
    "text": "Ngoại ngữ: Wir gedenken der Opfer und ehren ihr Andenken jedes Jahr.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 164,
    "end": 168,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chúng tôi tưởng nhớ các nạn nhân và tôn vinh ký ức của họ mỗi năm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 168,
    "end": 172,
    "text": "Ngoại ngữ: Es hilft der Gesellschaft, vereinter und friedlicher zu sein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 172,
    "end": 176,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nó giúp xã hội trở nên đoàn kết và hòa bình hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 176,
    "end": 178,
    "text": "Ngoại ngữ: Lehrer sprechen über das Massaker in Schulen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 178,
    "end": 182,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các giáo viên nói về vụ thảm sát trong các trường học.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 182,
    "end": 185,
    "text": "Ngoại ngữ: Schüler lernen den Wert von Respekt und Freundlichkeit.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 185,
    "end": 189,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Học sinh học giá trị của sự tôn trọng và lòng tốt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 189,
    "end": 193,
    "text": "Ngoại ngữ: Familien sprechen auch über die Bedeutung des Friedens zu Hause.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 193,
    "end": 197,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các gia đình cũng nói về tầm quan trọng của hòa bình tại nhà.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 197,
    "end": 201,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Regierung arbeitet daran, Gewalt in der Zukunft zu verhindern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 201,
    "end": 205,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chính phủ làm việc để ngăn chặn bạo lực trong tương lai.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 205,
    "end": 211,
    "text": "Ngoại ngữ: Menschen nehmen an Veranstaltungen teil, um zu zeigen, dass sie Frieden und Gerechtigkeit wollen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 211,
    "end": 215,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mọi người tham gia các sự kiện để thể hiện họ muốn hòa bình và công lý.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 215,
    "end": 219,
    "text": "Ngoại ngữ: Wir alle hoffen auf ein besseres und sichereres Leben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 219,
    "end": 223,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tất cả chúng ta đều hy vọng vào một cuộc sống tốt đẹp và an toàn hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 223,
    "end": 227,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Madımak-Erinnerung lehrt uns über Liebe und Toleranz.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 227,
    "end": 231,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Kỷ niệm Madımak dạy chúng ta về tình yêu và sự khoan dung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 231,
    "end": 236,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Erinnern hilft uns, zusammen eine bessere Welt aufzubauen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 236,
    "end": 240,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhớ lại giúp chúng ta xây dựng một thế giới tốt đẹp hơn cùng nhau.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 240,
    "end": 243,
    "text": "Ngoại ngữ: Wir müssen immer das menschliche Leben und die Freiheit schätzen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 243,
    "end": 247,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chúng ta phải luôn trân trọng cuộc sống con người và tự do.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 247,
    "end": 252,
    "text": "Ngoại ngữ: Madımak ist eine Erinnerung daran, jeden Tag freundlich zu sein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 252,
    "end": 255,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Madimak là một lời nhắc nhở để tử tế mỗi ngày.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 255,
    "end": 261,
    "text": "Ngoại ngữ: Politische Systeme sind die Strukturen, die die Regierung und ihre Funktionen organisieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 261,
    "end": 266,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các hệ thống chính trị là các cấu trúc tổ chức chính phủ và các chức năng của nó.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 266,
    "end": 270,
    "text": "Ngoại ngữ: Es gibt mehrere Arten von politischen Systemen auf der ganzen Welt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 270,
    "end": 273,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Có nhiều loại hệ thống chính trị trên toàn thế giới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 273,
    "end": 277,
    "text": "Ngoại ngữ: Die häufigsten sind Demokratie, Monarchie und Diktatur.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 277,
    "end": 282,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những cái phổ biến nhất bao gồm dân chủ, quân chủ, và chuyên chế.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 282,
    "end": 287,
    "text": "Ngoại ngữ: In einer Demokratie wählen die Menschen ihre Führungskräfte durch Abstimmungen bei Wahlen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 287,
    "end": 293,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong một nền dân chủ, người dân chọn lãnh đạo của họ bằng cách bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 293,
    "end": 297,
    "text": "Ngoại ngữ: Wahlen sind ein wichtiger Teil des demokratischen Prozesses.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 297,
    "end": 301,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các cuộc bầu cử là một phần quan trọng của quá trình dân chủ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 301,
    "end": 307,
    "text": "Ngoại ngữ: Während der Wahlen stimmen Bürger für Kandidaten ab, die ihre Ideen und Interessen vertreten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 307,
    "end": 313,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong kỳ bầu cử, công dân bỏ phiếu cho các ứng cử viên đại diện cho ý tưởng và lợi ích của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 313,
    "end": 320,
    "text": "Ngoại ngữ: Monarchie ist ein System, in dem ein König oder eine Königin das Land regiert, oft ein Leben lang.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 320,
    "end": 326,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chế độ quân chủ là một hệ thống nơi vua hoặc nữ hoàng cai trị đất nước, thường là suốt đời.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 326,
    "end": 332,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Diktatur ist ein System, das von einer Person kontrolliert wird, die alle Macht hat.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 332,
    "end": 337,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chế độ độc tài là một hệ thống do một người kiểm soát, người đó có toàn quyền.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 337,
    "end": 343,
    "text": "Ngoại ngữ: Bürger in einer Diktatur können normalerweise nicht frei abstimmen oder ihre Führer wählen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 343,
    "end": 349,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Công dân trong một chế độ độc tài thường không thể bỏ phiếu hoặc tự do chọn lãnh đạo của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 349,
    "end": 356,
    "text": "Ngoại ngữ: Politik beeinflusst viele Bereiche des täglichen Lebens, einschließlich Gesetze, Bildung und Gesundheitswesen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 356,
    "end": 363,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chính trị ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực của cuộc sống hàng ngày, bao gồm luật pháp, giáo dục và chăm sóc sức khỏe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 363,
    "end": 368,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Verstehen politischer Systeme hilft Menschen, informierte Entscheidungen zu treffen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 368,
    "end": 373,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hiểu biết về các hệ thống chính trị giúp mọi người đưa ra quyết định thông suốt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 373,
    "end": 378,
    "text": "Ngoại ngữ: In einigen Ländern konkurrieren politische Parteien, um Macht zu gewinnen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 378,
    "end": 382,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ở một số quốc gia, các đảng chính trị cạnh tranh để giành quyền lực.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 382,
    "end": 387,
    "text": "Ngoại ngữ: Jede Partei hat ihre eigenen Ideen darüber, wie das Land geführt werden soll.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 387,
    "end": 391,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mỗi đảng đều có những ý tưởng riêng về cách điều hành đất nước.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 391,
    "end": 397,
    "text": "Ngoại ngữ: Wähler entscheiden, welche Partei oder welcher Kandidat sie am Wahltag unterstützen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 397,
    "end": 401,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cử tri quyết định ủng hộ đảng hoặc ứng cử viên nào vào ngày bầu cử.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 401,
    "end": 406,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Kandidat, der die meisten Stimmen bekommt, gewinnt normalerweise die Wahl.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 406,
    "end": 410,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ứng cử viên nhận được nhiều phiếu bầu nhất thường thắng cuộc bầu cử.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 410,
    "end": 417,
    "text": "Ngoại ngữ: Manchmal gewinnt kein Kandidat eine klare Mehrheit, und eine zweite Abstimmungsrunde ist erforderlich.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 417,
    "end": 423,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đôi khi, không ứng cử viên nào thắng đa số rõ ràng, và cần một vòng bỏ phiếu thứ hai.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 423,
    "end": 429,
    "text": "Ngoại ngữ: Abstimmungsmethoden können variieren, wie zum Beispiel Stimmzettel oder elektronische Wahlmaschinen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 429,
    "end": 436,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các phương pháp bỏ phiếu có thể khác nhau, chẳng hạn như phiếu bầu giấy hoặc máy bỏ phiếu điện tử.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 436,
    "end": 440,
    "text": "Ngoại ngữ: Freie und faire Wahlen sind für eine funktionierende Demokratie wesentlich.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 440,
    "end": 445,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các cuộc bầu cử tự do và công bằng là cần thiết cho một nền dân chủ hoạt động.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 445,
    "end": 452,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie erlauben den Bürgern, Führer zu wählen, die ihre Ansichten vertreten und ihre Rechte schützen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 452,
    "end": 458,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ cho phép công dân lựa chọn các nhà lãnh đạo sẽ đại diện cho quan điểm của họ và bảo vệ quyền lợi của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 458,
    "end": 465,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Verstehen dieser Systeme hilft uns, die Bedeutung von Teilnahme und Abstimmung zu schätzen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 465,
    "end": 471,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hiểu được các hệ thống này giúp chúng ta đánh giá cao tầm quan trọng của sự tham gia và bỏ phiếu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 471,
    "end": 478,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Personalabteilung an der Universität hat mehrere Aktualisierungen bezüglich der Personalverwaltung bekannt gegeben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 478,
    "end": 483,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Phòng nhân sự 학습 đã công bố nhiều cập nhật liên quan đến quản lý nhân sự.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 483,
    "end": 490,
    "text": "Ngoại ngữ: Erstens wird es Änderungen in der Rekrutierungspolitik geben, um Vielfalt und Inklusion zu verbessern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 490,
    "end": 496,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trước hết, sẽ có những thay đổi trong chính sách tuyển dụng để cải thiện sự đa dạng và bao gồm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 496,
    "end": 505,
    "text": "Ngoại ngữ: Alle Mitarbeiter werden ermutigt, an bevorstehenden Schulungssitzungen teilzunehmen, die sich auf das Bewusstsein für psychische Gesundheit konzentrieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 505,
    "end": 512,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tất cả nhân viên đều được khuyến khích tham gia các buổi đào tạo sắp tới tập trung vào nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 512,
    "end": 520,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Initiative spiegelt das Engagement der Organisation für die Unterstützung des Wohlbefindens der Mitarbeitenden wider.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 520,
    "end": 525,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sáng kiến này phản ánh cam kết của tổ chức trong việc hỗ trợ phúc lợi nhân viên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 525,
    "end": 531,
    "text": "Ngoại ngữ: Darüber hinaus wird ab dem nächsten Monat eine neue flexible Arbeitsregelung eingeführt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 531,
    "end": 537,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, chính sách sắp xếp công việc linh hoạt mới sẽ được giới thiệu bắt đầu từ tháng tới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 537,
    "end": 545,
    "text": "Ngoại ngữ: Mitarbeitende können innerhalb festgelegter Grenzen ihre Arbeitszeit wählen, um berufliche und private Verpflichtungen in Einklang zu bringen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 545,
    "end": 552,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhân viên có thể chọn giờ làm việc của họ trong giới hạn đã định để cân bằng giữa các nghĩa vụ nghề nghiệp và cá nhân.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 552,
    "end": 560,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Unternehmen plant auch, das Leistungsbewertungssystem zu aktualisieren, um kontinuierliches Feedback zu fördern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 560,
    "end": 565,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Công ty cũng dự định cập nhật hệ thống đánh giá hiệu suất để khuyến khích phản hồi liên tục.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 565,
    "end": 573,
    "text": "Ngoại ngữ: Manager werden zusätzliche Schulungen erhalten, um ihre Fähigkeiten bei der Erteilung konstruktiven Feedbacks zu verbessern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 573,
    "end": 579,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các quản lý sẽ nhận được đào tạo bổ sung để nâng cao kỹ năng của họ trong việc cung cấp phản hồi mang tính xây dựng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 579,
    "end": 587,
    "text": "Ngoại ngữ: Zusätzlich überprüft das HR-Team das aktuelle Leistungspaket, um die Bedürfnisse der Mitarbeiter besser zu erfüllen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 587,
    "end": 593,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngoài ra, nhóm nhân sự đang xem xét gói lợi ích hiện tại để đáp ứng tốt hơn nhu cầu của nhân viên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 593,
    "end": 599,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie beabsichtigen, umfassendere Gesundheitsversorgung und Wellnessprogramme einzubeziehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 599,
    "end": 604,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ nhằm bao gồm bảo hiểm y tế toàn diện hơn và các chương trình sức khỏe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 604,
    "end": 612,
    "text": "Ngoại ngữ: Ein Feedback-Portal wird auch gestartet, um eine offene Kommunikation zwischen Mitarbeitern und Management zu erleichtern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 612,
    "end": 618,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một cổng phản hồi cũng sẽ được ra mắt để tạo điều kiện cho giao tiếp mở giữa nhân viên và quản lý.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 618,
    "end": 624,
    "text": "Ngoại ngữ: Dieses System wird es dem Personal ermöglichen, Vorschläge und Bedenken anonym zu teilen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 624,
    "end": 630,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hệ thống này sẽ cho phép nhân viên chia sẻ các đề xuất và mối quan tâm một cách ẩn danh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 630,
    "end": 636,
    "text": "Ngoại ngữ: Außerdem wird die Organisation vierteljährliche Workshops zu Führung und Karriereentwicklung abhalten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 636,
    "end": 642,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, tổ chức sẽ tổ chức các hội thảo hàng quý về lãnh đạo và phát triển sự nghiệp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 642,
    "end": 650,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Workshops sind darauf ausgelegt, Mitarbeitern zu helfen, ihre Fähigkeiten zu verbessern und in ihrer Karriere voranzukommen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 650,
    "end": 656,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những hội thảo này được thiết kế để giúp nhân viên nâng cao kỹ năng và phát triển sự nghiệp của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 656,
    "end": 662,
    "text": "Ngoại ngữ: Zusätzlich wird ein neues Mentorenprogramm Junior-Mitarbeiter mit erfahrenen Fachleuten verbinden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 662,
    "end": 668,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngoài ra, một chương trình cố vấn mới sẽ kết nối nhân viên cấp dưới với các chuyên gia có kinh nghiệm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 668,
    "end": 675,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Initiative zielt darauf ab, den Wissenstransfer und die Chancen für berufliches Wachstum zu fördern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 675,
    "end": 680,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sáng kiến này nhằm thúc đẩy chuyển giao kiến thức và cơ hội phát triển sự nghiệp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 680,
    "end": 688,
    "text": "Ngoại ngữ: Schließlich bittet die Personalabteilung um Rückmeldung zu diesen Änderungen, um sicherzustellen, dass sie den Erwartungen der Mitarbeiter entsprechen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 688,
    "end": 695,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuối cùng, phòng nhân sự yêu cầu phản hồi về những thay đổi này để đảm bảo chúng đáp ứng mong đợi của nhân viên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 695,
    "end": 702,
    "text": "Ngoại ngữ: Mitarbeiter können ihre Meinungen über das neue Feedback-Portal einreichen oder direkt das HR-Team kontaktieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 702,
    "end": 709,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhân viên có thể gửi ý kiến của họ qua cổng phản hồi mới hoặc liên hệ trực tiếp với nhóm nhân sự.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 709,
    "end": 722,
    "text": "Ngoại ngữ: Kontinuierliche Verbesserung im Personalmanagement ist eine oberste Priorität für \u000540\u00055c\u000541\u000561\u00054e\u00055b\u000560, um ein positives Arbeitsumfeld zu erhalten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 722,
    "end": 728,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cải tiến liên tục trong quản lý nhân sự là ưu tiên hàng đầu cho \u0000 để duy trì môi trường làm việc tích cực.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 728,
    "end": 734,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Organisation schätzt die Beiträge der Mitarbeitenden und freut sich auf eine gemeinsame Zukunft.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 734,
    "end": 740,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tổ chức đánh giá cao đóng góp của nhân viên và mong chờ một tương lai hợp tác.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 740,
    "end": 746,
    "text": "Ngoại ngữ: Stadtentwicklung ist ein facettenreicher Prozess, der zahlreiche Herausforderungen und Chancen mit sich bringt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 746,
    "end": 752,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Phát triển đô thị là một quá trình đa diện, bao gồm nhiều thách thức và cơ hội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 752,
    "end": 758,
    "text": "Ngoại ngữ: Städte weltweit kämpfen mit Problemen wie Wohnungsknappheit, Verkehrsbelastung und Umweltzerstörung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 758,
    "end": 765,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các thành phố trên toàn thế giới đang vật lộn với các vấn đề như thiếu hụt nhà ở, ùn tắc giao thông và suy thoái môi trường.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 765,
    "end": 776,
    "text": "Ngoại ngữ: Effektive Stadtplanung erfordert einen integrierten Ansatz, der wirtschaftliches Wachstum mit sozialer Gerechtigkeit und ökologischer Nachhaltigkeit in Einklang bringt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 776,
    "end": 784,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Lập kế hoạch đô thị hiệu quả đòi hỏi một cách tiếp cận tích hợp cân bằng giữa tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội và tính bền vững môi trường.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 784,
    "end": 793,
    "text": "Ngoại ngữ: Eine große Herausforderung besteht darin, das Bevölkerungswachstum aufzunehmen, ohne die Zersiedelung der Städte zu verschärfen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 793,
    "end": 799,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một thách thức lớn là đáp ứng sự tăng trưởng dân số mà không làm trầm trọng thêm sự lan rộng đô thị.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 799,
    "end": 806,
    "text": "Ngoại ngữ: Städtische Ausbreitung führt oft zu ineffizienter Bodennutzung und erhöhter Abhängigkeit von privaten Fahrzeugen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 806,
    "end": 813,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự phát triển đô thị thường dẫn đến việc sử dụng đất không hiệu quả và tăng sự phụ thuộc vào các phương tiện cá nhân.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 813,
    "end": 821,
    "text": "Ngoại ngữ: Dies trägt wiederum zur Luftverschmutzung bei und verschärft die Verkehrsüberlastung, was die Lebensqualität der Bürger untergräbt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 821,
    "end": 831,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Điều này, đến lượt nó, góp phần vào ô nhiễm không khí và làm tình trạng tắc nghẽn giao thông trở nên tồi tệ hơn, làm suy giảm chất lượng cuộc sống của công dân.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 831,
    "end": 837,
    "text": "Ngoại ngữ: Nachhaltige Stadtentwicklung betont die Schaffung von Grünflächen und die Förderung des öffentlichen Verkehrs.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 837,
    "end": 843,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Phát triển đô thị bền vững nhấn mạnh việc tạo ra các không gian xanh và thúc đẩy giao thông công cộng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 843,
    "end": 850,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Integration dieser Elemente stößt oft auf finanzielle Beschränkungen und politischen Widerstand.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 850,
    "end": 856,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, sự tích hợp của các thành phần này thường gặp phải các hạn chế tài chính và sự phản kháng chính trị.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 856,
    "end": 864,
    "text": "Ngoại ngữ: Stadtplaner müssen auch soziale Ungleichheiten ansprechen, um eine inklusive Entwicklung für alle Einwohner zu gewährleisten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 864,
    "end": 871,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà quy hoạch đô thị cũng phải giải quyết sự chênh lệch xã hội để đảm bảo phát triển toàn diện cho tất cả cư dân.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 871,
    "end": 880,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Vernachlässigen marginalisierter Gemeinschaften kann Armut und soziale Ausgrenzung aufrechterhalten und den allgemeinen Fortschritt behindern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 880,
    "end": 888,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bỏ bê các cộng đồng bị thiệt thòi có thể duy trì cảnh nghèo đói và sự loại trừ xã hội, cản trở tiến trình phát triển tổng thể.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 888,
    "end": 898,
    "text": "Ngoại ngữ: Technologische Innovationen wie intelligente Netze und IoT-Geräte bieten vielversprechende Lösungen für effizientes Ressourcenmanagement.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 898,
    "end": 906,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các đổi mới công nghệ như mạng lưới thông minh và thiết bị Internet vạn vật (IoT) cung cấp các giải pháp đầy hứa hẹn cho quản lý tài nguyên hiệu quả.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 906,
    "end": 913,
    "text": "Ngoại ngữ: Nichtsdestotrotz muss die digitale Kluft überwunden werden, um eine Verschärfung der Ungleichheiten zu vermeiden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 913,
    "end": 919,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, khoảng cách kỹ thuật số phải được vượt qua để tránh làm trầm trọng thêm sự bất bình đẳng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 919,
    "end": 927,
    "text": "Ngoại ngữ: Öffentliche Beteiligung in der Stadtplanung fördert Transparenz und stellt sicher, dass vielfältige Stimmen gehört werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 927,
    "end": 934,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự tham gia của công chúng trong quy hoạch đô thị thúc đẩy tính minh bạch và đảm bảo rằng các tiếng nói đa dạng được lắng nghe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 934,
    "end": 939,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Interessen der Stakeholder auszurichten kann kompliziert und zeitaufwendig sein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 939,
    "end": 945,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, việc điều chỉnh lợi ích của các bên liên quan có thể phức tạp và tốn thời gian.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 945,
    "end": 953,
    "text": "Ngoại ngữ: Finanzielle Investitionen in die Infrastruktur sind wesentlich, werden jedoch oft durch konkurrierende Prioritäten begrenzt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 953,
    "end": 959,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đầu tư tài chính vào cơ sở hạ tầng là thiết yếu nhưng thường bị giới hạn bởi các ưu tiên cạnh tranh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 959,
    "end": 967,
    "text": "Ngoại ngữ: Außerdem bringt der Klimawandel zusätzliche Komplexitäten mit sich, denen Stadtplaner proaktiv begegnen müssen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 967,
    "end": 974,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, biến đổi khí hậu giới thiệu các phức tạp bổ sung mà các nhà quy hoạch đô thị phải đối mặt một cách chủ động.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 974,
    "end": 983,
    "text": "Ngoại ngữ: Innovative Politiken, die erneuerbare Energien fördern, mindern Umweltauswirkungen und fördern gleichzeitig wirtschaftliche Widerstandsfähigkeit.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 983,
    "end": 990,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các chính sách đổi mới thúc đẩy năng lượng tái tạo giảm thiểu tác động môi trường đồng thời thúc đẩy khả năng phục hồi kinh tế.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 990,
    "end": 1001,
    "text": "Ngoại ngữ: Abschließend erfordert die Bewältigung der Herausforderungen der Stadtentwicklung eine kollaborative, zukunftsorientierte Haltung unter Politikern, Planern und Gemeinschaften.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1001,
    "end": 1011,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tóm lại, việc quản lý các thách thức phát triển đô thị đòi hỏi một tinh thần hợp tác, hướng đến tương lai giữa các nhà hoạch định chính sách, nhà quy hoạch và cộng đồng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1011,
    "end": 1019,
    "text": "Ngoại ngữ: Wirtschaftstheorien bieten verschiedene Rahmenwerke, die das Funktionieren von Märkten erklären und die Politikgestaltung leiten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1019,
    "end": 1025,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các lý thuyết kinh tế cung cấp các khung đa dạng giúp giải thích cách thị trường hoạt động và hướng dẫn việc xây dựng chính sách.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1025,
    "end": 1039,
    "text": "Ngoại ngữ: Die klassische Ökonomie, gegründet auf der Prämisse rationaler Akteure und Marktgleichgewicht, steht in scharfem Gegensatz zu keynesianischen Ansätzen, die während Rezessionen staatliches Eingreifen betonen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1039,
    "end": 1050,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Kinh tế học cổ điển, dựa trên giả thuyết về các tác nhân hợp lý và cân bằng thị trường, đối lập rõ rệt với các phương pháp Keynes tập trung vào sự can thiệp của chính phủ trong thời kỳ suy thoái.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1050,
    "end": 1061,
    "text": "Ngoại ngữ: Das neoklassische Modell geht von perfekten Informationen und sofortiger Marktbereinigung aus, die oft von realweltlichen Unvollkommenheiten und Reibungen abweicht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1061,
    "end": 1070,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mô hình tân cổ điển giả định thông tin hoàn hảo và việc thanh toán thị trường tức thời, điều này thường khác biệt so với những thiếu sót và ma sát trong thế giới thực.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1070,
    "end": 1079,
    "text": "Ngoại ngữ: Verhaltensökonomie hinterfragt traditionelle Annahmen, indem sie psychologische Erkenntnisse in Entscheidungsprozesse integriert.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1079,
    "end": 1086,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Kinh tế học hành vi thách thức các giả định truyền thống bằng cách kết hợp những hiểu biết tâm lý học vào quá trình ra quyết định.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1086,
    "end": 1096,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Synthese aus Ökonomie und Psychologie hat Modelle hervorgebracht, die Heuristiken, Verzerrungen und soziale Einflüsse besser berücksichtigen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1096,
    "end": 1104,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự tổng hợp này của kinh tế học và tâm lý học đã tạo ra các mô hình giải thích tốt hơn về các quy tắc Heuristic, thiên kiến và ảnh hưởng xã hội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1104,
    "end": 1116,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Monetarismus priorisiert im Gegensatz dazu die Kontrolle der Geldmenge als primäres Instrument zur Regulierung der wirtschaftlichen Aktivität und zur Eindämmung der Inflation.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1116,
    "end": 1124,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chủ nghĩa tiền tệ, ngược lại, ưu tiên kiểm soát cung tiền như là đòn bẩy chính để điều tiết hoạt động kinh tế và kiềm chế lạm phát.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1124,
    "end": 1135,
    "text": "Ngoại ngữ: Die angebotsorientierte Wirtschaftstheorie behauptet, dass wirtschaftliches Wachstum aus der Anreizsetzung für Produktion und der Verringerung regulatorischer Belastungen entsteht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1135,
    "end": 1142,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Kinh tế cung cầu cho rằng tăng trưởng kinh tế xuất phát từ việc khuyến khích sản xuất và giảm gánh nặng quản lý.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1142,
    "end": 1152,
    "text": "Ngoại ngữ: Jedes theoretische Modell bietet unterschiedliche politische Empfehlungen, die oft hinsichtlich ihrer praktischen Wirksamkeit und ideologischen Auswirkungen diskutiert werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1152,
    "end": 1160,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mỗi mô hình lý thuyết đưa ra các chỉ dẫn chính sách riêng biệt, thường được tranh luận về hiệu quả thực tiễn và các hệ quả ý thức hệ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1160,
    "end": 1166,
    "text": "Ngoại ngữ: Empirische Forschung dient als entscheidender Schiedsrichter bei der Validierung oder Widerlegung dieser Modelle.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1166,
    "end": 1172,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nghiên cứu thực nghiệm đóng vai trò trọng tài quan trọng trong việc xác thực hoặc bác bỏ các mô hình này.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1172,
    "end": 1182,
    "text": "Ngoại ngữ: Kritiker argumentieren, dass kein einziges wirtschaftliches Rahmenwerk die in globalisierten Märkten innewohnenden Komplexitäten umfassend ansprechen kann.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1182,
    "end": 1191,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà phê bình cho rằng không có khuôn khổ kinh tế đơn lẻ nào có thể giải quyết toàn diện các phức tạp vốn có trong các thị trường toàn cầu hóa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1191,
    "end": 1200,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Integration offener Volkswirtschaften erfordert adaptive Modelle, die dynamische Handelsbeziehungen und Kapitalflüsse erfassen können.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1200,
    "end": 1207,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự hội nhập của các nền kinh tế mở đòi hỏi những mô hình thích ứng có thể bao quát các mối quan hệ thương mại năng động và dòng vốn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1207,
    "end": 1216,
    "text": "Ngoại ngữ: Beim Vergleich dieser Theorien wenden Wissenschaftler oft ausgeklügelte ökonometrische Techniken an, um kausale Zusammenhänge zu erkennen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1216,
    "end": 1224,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Khi so sánh các lý thuyết này, các học giả thường sử dụng các kỹ thuật kinh tế lượng phức tạp để nhận diện các mối quan hệ nhân quả.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1224,
    "end": 1234,
    "text": "Ngoại ngữ: Trotz methodologischer Fortschritte bleibt Unsicherheit eine anhaltende Herausforderung in der wirtschaftlichen Modellierung aufgrund inhärenter Datenbeschränkungen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1234,
    "end": 1242,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mặc dù có những tiến bộ phương pháp luận, sự không chắc chắn vẫn là một thách thức dai dẳng trong mô hình kinh tế do những hạn chế dữ liệu vốn có.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1242,
    "end": 1252,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Konzept des Gleichgewichts selbst hat sich entwickelt, mit neuen Theorien, die mehrere Gleichgewichte oder Nichtgleichgewichtsdynamiken vorschlagen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1252,
    "end": 1259,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Khái niệm cân bằng tự nó đã phát triển, với các lý thuyết mới đề xuất nhiều trạng thái cân bằng hoặc động lực không cân bằng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1259,
    "end": 1269,
    "text": "Ngoại ngữ: Darüber hinaus fügen institutionelle Faktoren und Verhaltensheterogenität Schichten von Komplexität hinzu, die einfache Vorhersagen widerlegen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1269,
    "end": 1276,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, các yếu tố thể chế và sự không đồng nhất hành vi thêm các lớp phức tạp mà thách thức các dự đoán thẳng thắn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1276,
    "end": 1285,
    "text": "Ngoại ngữ: Politikgestalter müssen daher theoretische Erkenntnisse sorgfältig gegen empirische Beweise abwägen, um wirksame Interventionen zu entwerfen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1285,
    "end": 1293,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những nhà hoạch định chính sách do đó phải cẩn thận cân nhắc các hiểu biết lý thuyết đối chiếu với bằng chứng thực nghiệm để thiết kế các can thiệp hiệu quả.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1293,
    "end": 1304,
    "text": "Ngoại ngữ: Abschließend zeigt der Vergleich wirtschaftlicher Theorien ein reichhaltiges Geflecht von Ideen, die zusammen unser Verständnis komplexer wirtschaftlicher Phänomene bereichern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1304,
    "end": 1314,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tóm lại, sự so sánh các lý thuyết kinh tế tiết lộ một bức tranh phong phú của các ý tưởng góp phần làm giàu thêm sự hiểu biết của chúng ta về các hiện tượng kinh tế phức tạp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1314,
    "end": 1323,
    "text": "Ngoại ngữ: Zukünftige Forschung sollte sich auf integrative Ansätze konzentrieren, die mikroökonomisches Verhalten mit makroökonomischen Ergebnissen verbinden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1323,
    "end": 1330,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nghiên cứu tương lai nên tập trung vào các phương pháp tích hợp kết nối hành vi kinh tế vi mô với kết quả kinh tế vĩ mô.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1330,
    "end": 1340,
    "text": "Ngoại ngữ: Nur durch eine solche nuancierte Untersuchung kann wirtschaftliches Denken sich weiterentwickeln und die Herausforderungen einer vernetzten Welt effektiv angehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1340,
    "end": null,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chỉ thông qua sự phân tích tinh tế như vậy, tư duy kinh tế mới có thể tiếp tục phát triển và giải quyết hiệu quả các thách thức của một thế giới kết nối.",
    "speaker_id": 2
  }
]