[
  {
    "start": 0,
    "end": 2,
    "text": "Ngoại ngữ: Imam Ashour ist ein Fußballspieler.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 2,
    "end": 5,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Imam Ashour là một cầu thủ bóng đá.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 5,
    "end": 7,
    "text": "Ngoại ngữ: Er spielt in der Nile Liga.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 7,
    "end": 9,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy chơi trong Giải Nile.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 9,
    "end": 12,
    "text": "Ngoại ngữ: Er erzielte dreizehn Tore in dieser Saison.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 12,
    "end": 14,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy đã ghi mười ba bàn thắng trong mùa này.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 14,
    "end": 17,
    "text": "Ngoại ngữ: Er ist der beste Torschütze in der Liga.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 17,
    "end": 20,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy là người ghi bàn cao nhất trong giải đấu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 20,
    "end": 22,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Liga hat viele gute Teams.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 22,
    "end": 24,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Giải đấu có nhiều đội tốt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 24,
    "end": 27,
    "text": "Ngoại ngữ: Al Ahly ist der Meister der Liga.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 27,
    "end": 29,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Al Ahly là nhà vô địch của giải đấu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 29,
    "end": 32,
    "text": "Ngoại ngữ: Zamalek ist auf dem dritten Platz.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 32,
    "end": 34,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Zamalek đứng ở vị trí thứ ba.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 34,
    "end": 37,
    "text": "Ngoại ngữ: Imam Ashour spielt für Al Ahly.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 37,
    "end": 39,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Imam Ashour chơi cho Al Ahly.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 39,
    "end": 42,
    "text": "Ngoại ngữ: Er arbeitet sehr hart in jedem Spiel.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 42,
    "end": 45,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy làm việc rất chăm chỉ trong mỗi trò chơi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 45,
    "end": 47,
    "text": "Ngoại ngữ: Sein Team ist sehr stark.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 47,
    "end": 49,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đội của anh ấy rất mạnh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 49,
    "end": 51,
    "text": "Ngoại ngữ: Fans mögen Imam Ashour sehr.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 51,
    "end": 54,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người hâm mộ rất thích Imam Ashour.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 54,
    "end": 57,
    "text": "Ngoại ngữ: Er erzielt viele Tore für seine Mannschaft.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 57,
    "end": 59,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy ghi nhiều bàn thắng cho đội của mình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 59,
    "end": 62,
    "text": "Ngoại ngữ: Jeder ist glücklich mit seinem Erfolg.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 62,
    "end": 65,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mọi người đều hạnh phúc với thành công của anh ấy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 65,
    "end": 67,
    "text": "Ngoại ngữ: Imam Ashour will viele Trophäen gewinnen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 67,
    "end": 70,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Imam Ashour muốn giành nhiều cúp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 70,
    "end": 73,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Saison endet mit Al Ahly als Meister.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 73,
    "end": 77,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mùa giải kết thúc với Al Ahly với tư cách là nhà vô địch.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 77,
    "end": 79,
    "text": "Ngoại ngữ: Zamalek feiert den dritten Platz.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 79,
    "end": 82,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Zamalek ăn mừng vị trí thứ ba.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 82,
    "end": 84,
    "text": "Ngoại ngữ: Fans freuen sich auf die nächste Saison.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 84,
    "end": 87,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người hâm mộ mong chờ mùa giải tiếp theo.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 87,
    "end": 90,
    "text": "Ngoại ngữ: Imam Ashour wird versuchen, mehr Tore zu erzielen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 90,
    "end": 94,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Imam Ashour sẽ cố gắng ghi nhiều bàn thắng hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 94,
    "end": 96,
    "text": "Ngoại ngữ: Jeder unterstützt den besten Torschützen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 96,
    "end": 99,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mọi người ủng hộ cầu thủ ghi bàn hàng đầu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 99,
    "end": 102,
    "text": "Ngoại ngữ: Ein starkes Erdbeben erschütterte Hokkaido letzte Nacht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 102,
    "end": 106,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một trận động đất mạnh đã xảy ra ở Hokkaido đêm qua.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 106,
    "end": 111,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Erdbeben wurde mit 6,1 auf der Richterskala gemessen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 111,
    "end": 114,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trận động đất đo được 6,1 trên thang đo Richter.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 114,
    "end": 117,
    "text": "Ngoại ngữ: Viele Menschen hatten während des Erdbebens Angst.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 117,
    "end": 120,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhiều người đã sợ hãi trong suốt trận động đất.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 120,
    "end": 123,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Regierung schickte schnell Hilfe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 123,
    "end": 125,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chính phủ đã gửi giúp đỡ nhanh chóng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 125,
    "end": 129,
    "text": "Ngoại ngữ: Rettungsteams arbeiteten die ganze Nacht, um Überlebende zu finden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 129,
    "end": 133,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các đội cứu hộ đã làm việc suốt đêm để tìm những người sống sót.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 133,
    "end": 137,
    "text": "Ngoại ngữ: Viele Häuser wurden während des Erdbebens beschädigt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 137,
    "end": 140,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhiều ngôi nhà đã bị hư hại trong suốt trận động đất.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 140,
    "end": 143,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Strom ist an vielen Orten ausgefallen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 143,
    "end": 145,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Điện bị mất ở nhiều nơi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 145,
    "end": 148,
    "text": "Ngoại ngữ: Menschen benutzten nachts Taschenlampen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 148,
    "end": 150,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mọi người đã sử dụng đèn pin vào ban đêm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 150,
    "end": 154,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Erdbeben verursachte, dass einige Straßen geschlossen wurden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 154,
    "end": 157,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Động đất đã khiến một số con đường bị đóng lại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 157,
    "end": 161,
    "text": "Ngoại ngữ: Viele Menschen blieben in Unterkünften aus Sicherheitsgründen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 161,
    "end": 165,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhiều người đã ở lại trong các nơi trú ẩn vì sự an toàn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 165,
    "end": 168,
    "text": "Ngoại ngữ: Freiwillige gaben Essen und Wasser an Opfer.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 168,
    "end": 172,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các tình nguyện viên đã cho nạn nhân thức ăn và nước uống.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 172,
    "end": 177,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Erdbeben brachte die Menschen dazu, Angst zu haben, drinnen zu bleiben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 177,
    "end": 179,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Động đất khiến mọi người sợ ở trong nhà.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 179,
    "end": 184,
    "text": "Ngoại ngữ: Experten sagten, dass Nachbeben in den nächsten Tagen auftreten können.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 184,
    "end": 188,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các chuyên gia nói rằng các dư chấn có thể xảy ra trong những ngày tới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 188,
    "end": 191,
    "text": "Ngoại ngữ: Krankenhäuser waren für jeden Notfall bereit.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 191,
    "end": 195,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các bệnh viện đã sẵn sàng cho bất kỳ trường hợp khẩn cấp nào.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 195,
    "end": 199,
    "text": "Ngoại ngữ: Menschen halfen einander während dieser schwierigen Zeit.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 199,
    "end": 202,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mọi người đã giúp đỡ lẫn nhau trong thời gian khó khăn này.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 202,
    "end": 207,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Genesung wird Zeit in Anspruch nehmen, aber die Menschen sind stark.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 207,
    "end": 211,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Việc hồi phục sẽ mất thời gian, nhưng mọi người đều mạnh mẽ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 211,
    "end": 215,
    "text": "Ngoại ngữ: Viele Länder sandten Unterstützungsnachrichten an Japan.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 215,
    "end": 218,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhiều quốc gia đã gửi tin nhắn hỗ trợ đến Nhật Bản.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 218,
    "end": 222,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Menschen von Hokkaido werden ihre Häuser bald wieder aufbauen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 222,
    "end": 226,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người dân Hokkaido sẽ sớm xây dựng lại nhà của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 226,
    "end": 229,
    "text": "Ngoại ngữ: Freundschaften zu schließen ist wichtig für ein glückliches Leben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 229,
    "end": 233,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Kết bạn là điều quan trọng cho một cuộc sống hạnh phúc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 233,
    "end": 236,
    "text": "Ngoại ngữ: Um Freunde zu finden, musst du freundlich und offen sein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 236,
    "end": 239,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Để kết bạn, bạn cần thân thiện và cởi mở.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 239,
    "end": 243,
    "text": "Ngoại ngữ: Beginnen Sie damit, Menschen mit einem Lächeln zu begrüßen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 243,
    "end": 246,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bắt đầu bằng cách chào hỏi mọi người với một nụ cười.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 246,
    "end": 250,
    "text": "Ngoại ngữ: Fragen zu ihren Interessen zeigen, dass du dich kümmerst.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 250,
    "end": 253,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Việc hỏi về sở thích của họ cho thấy bạn quan tâm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 253,
    "end": 257,
    "text": "Ngoại ngữ: Sorgfältiges Zuhören hilft, andere besser zu verstehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 257,
    "end": 260,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Lắng nghe cẩn thận giúp hiểu người khác tốt hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 260,
    "end": 266,
    "text": "Ngoại ngữ: Bleibe in Kontakt mit deinen Freunden, indem du sie regelmäßig anrufst oder Nachrichten schickst.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 266,
    "end": 271,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Giữ liên lạc với bạn bè của bạn bằng cách gọi điện hoặc nhắn tin thường xuyên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 271,
    "end": 277,
    "text": "Ngoại ngữ: Lade Freunde ein, Aktivitäten zu unternehmen, die ihr alle gemeinsam genießt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 277,
    "end": 281,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mời bạn bè cùng làm những hoạt động mà tất cả các bạn đều thích cùng nhau.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 281,
    "end": 284,
    "text": "Ngoại ngữ: Ehrlich zu sein gegenüber deinen Freunden schafft Vertrauen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 284,
    "end": 287,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Thành thật với bạn bè của bạn xây dựng niềm tin.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 287,
    "end": 291,
    "text": "Ngoại ngữ: Versuche, Freunden zu helfen, wenn sie Unterstützung brauchen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 291,
    "end": 294,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cố gắng giúp bạn bè khi họ cần sự hỗ trợ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 294,
    "end": 300,
    "text": "Ngoại ngữ: Erinnere dich an wichtige Termine wie Geburtstage, um zu zeigen, dass du dich sorgst.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 300,
    "end": 304,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hãy nhớ những ngày quan trọng như sinh nhật để thể hiện rằng bạn quan tâm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 304,
    "end": 308,
    "text": "Ngoại ngữ: Sei geduldig und verzeihe Fehler in der Freundschaft.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 308,
    "end": 311,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hãy kiên nhẫn và tha thứ những sai lầm trong tình bạn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 311,
    "end": 314,
    "text": "Ngoại ngữ: Gute Freunde feiern die Erfolge des anderen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 314,
    "end": 317,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bạn bè tốt ăn mừng thành công của nhau.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 317,
    "end": 321,
    "text": "Ngoại ngữ: Versuche neue Aktivitäten zusammen, um eure Bindung zu stärken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 321,
    "end": 325,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hãy thử các hoạt động mới cùng nhau để củng cố mối quan hệ của bạn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 325,
    "end": 330,
    "text": "Ngoại ngữ: Vermeiden Sie Klatsch und respektieren Sie die Privatsphäre des anderen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 330,
    "end": 333,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tránh những chuyện phiếm và tôn trọng sự riêng tư của nhau.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 333,
    "end": 337,
    "text": "Ngoại ngữ: Manchmal brauchen Freunde Raum, und das ist in Ordnung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 337,
    "end": 341,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đôi khi bạn bè cần không gian, và điều đó ổn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 341,
    "end": 345,
    "text": "Ngoại ngữ: Eine starke Freundschaft braucht Zeit, um sich zu entwickeln und zu wachsen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 345,
    "end": 350,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một tình bạn bền chặt cần thời gian để phát triển và lớn lên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 350,
    "end": 355,
    "text": "Ngoại ngữ: Zeige immer Dankbarkeit für deine Freunde und die guten Momente, die du teilst.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 355,
    "end": 361,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Luôn thể hiện lòng biết ơn đối với bạn bè và những khoảnh khắc tốt đẹp mà bạn chia sẻ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 361,
    "end": 365,
    "text": "Ngoại ngữ: Die politische Landschaft entwickelt sich aufgrund zahlreicher Faktoren schnell weiter.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 365,
    "end": 369,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bối cảnh chính trị đang phát triển nhanh chóng do nhiều yếu tố.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 369,
    "end": 375,
    "text": "Ngoại ngữ: Eines der Schlüsselelemente, die diese Veränderung beeinflussen, ist die öffentliche Meinung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 375,
    "end": 380,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến sự thay đổi này là dư luận công chúng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 380,
    "end": 388,
    "text": "Ngoại ngữ: Soziale Medienplattformen haben einen tiefgreifenden Einfluss darauf, wie Menschen politische Ereignisse wahrnehmen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 388,
    "end": 393,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nền tảng mạng xã hội có ảnh hưởng sâu sắc đến cách mọi người nhận thức các sự kiện chính trị.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 393,
    "end": 398,
    "text": "Ngoại ngữ: Ökonomische Ungleichheit bleibt eines der drängendsten sozialen Probleme weltweit.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 398,
    "end": 404,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bất bình đẳng kinh tế vẫn là một trong những vấn đề xã hội cấp bách nhất trên toàn cầu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 404,
    "end": 408,
    "text": "Ngoại ngữ: Regierungen versuchen, diese Anliegen durch neue Politiken anzugehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 408,
    "end": 413,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các chính phủ đang cố gắng giải quyết những mối quan ngại này thông qua các chính sách mới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 413,
    "end": 417,
    "text": "Ngoại ngữ: Bildungsreform gewinnt auch in vielen Ländern an Dynamik.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 417,
    "end": 421,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cải cách giáo dục cũng đang tăng tốc ở nhiều quốc gia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 421,
    "end": 426,
    "text": "Ngoại ngữ: Klimawandel-Aktivismus ist zu einem zentralen Thema in öffentlichen Debatten geworden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 426,
    "end": 432,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hoạt động vì biến đổi khí hậu đã trở thành một chủ đề trung tâm trong các cuộc tranh luận công khai.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 432,
    "end": 437,
    "text": "Ngoại ngữ: Soziale Gerechtigkeitsbewegungen setzen weiterhin traditionelle Strukturen in Frage.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 437,
    "end": 442,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các phong trào công bằng xã hội tiếp tục thách thức các cấu trúc truyền thống.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 442,
    "end": 447,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Verbreitung von Fehlinformationen birgt ernsthafte Risiken für die Demokratie.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 447,
    "end": 452,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự lan truyền thông tin sai lệch gây ra những rủi ro nghiêm trọng đối với nền dân chủ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 452,
    "end": 458,
    "text": "Ngoại ngữ: Internationale Zusammenarbeit ist wesentlich für die Bewältigung globaler Herausforderungen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 458,
    "end": 462,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hợp tác quốc tế là cần thiết để giải quyết các thách thức toàn cầu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 462,
    "end": 467,
    "text": "Ngoại ngữ: Die öffentliche Gesundheit ist auch zu einem Schwerpunkt in politischen Diskussionen geworden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 467,
    "end": 472,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sức khỏe cộng đồng cũng đã trở thành một trọng tâm trong các cuộc thảo luận chính sách.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 472,
    "end": 478,
    "text": "Ngoại ngữ: Wirtschaftliche Wiederherstellungspläne werden ausgiebig auf nationaler Ebene diskutiert.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 478,
    "end": 483,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các kế hoạch phục hồi kinh tế đang được tranh luận rộng rãi ở các cấp quốc gia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 483,
    "end": 489,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Wahlbeteiligung hat Schwankungen erlebt, die von mehreren sozialen Faktoren beeinflusst werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 489,
    "end": 494,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tỉ lệ cử tri đã chứng kiến những biến động bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố xã hội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 494,
    "end": 500,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Technologie setzt fort, wie Bürger mit der Regierung interagieren, neu zu definieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 500,
    "end": 505,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Công nghệ tiếp tục định nghĩa lại cách người dân tương tác với chính phủ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 505,
    "end": 511,
    "text": "Ngoại ngữ: Medienvoreingenommenheit ist ein Anliegen, das das öffentliche Vertrauen ernsthaft beeinflusst.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 511,
    "end": 516,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Định kiến truyền thông là một mối quan tâm ảnh hưởng nghiêm trọng đến niềm tin của công chúng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 516,
    "end": 522,
    "text": "Ngoại ngữ: Demografische Veränderungen spielen auch eine bedeutende Rolle bei der Gestaltung von Politiken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 522,
    "end": 527,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những thay đổi về nhân khẩu cũng đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành chính sách.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 527,
    "end": 531,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Engagement der Jugend in der Politik nimmt stetig weltweit zu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 531,
    "end": 536,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự tham gia của thanh niên vào chính trị đang ngày càng tăng đều đặn trên toàn thế giới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 536,
    "end": 542,
    "text": "Ngoại ngữ: Es ist wichtig, diese dynamischen politischen und sozialen Trends weiterhin zu beobachten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 542,
    "end": 548,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Việc tiếp tục theo dõi những xu hướng chính trị và xã hội năng động này là rất quan trọng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 548,
    "end": 554,
    "text": "Ngoại ngữ: Sprache dient als grundlegende Säule der kulturellen Identität und verknüpft Kommunikation mit Erbe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 554,
    "end": 561,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngôn ngữ đóng vai trò như một trụ cột nền tảng của bản sắc văn hóa, gắn kết giao tiếp với di sản.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 561,
    "end": 568,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Art und Weise, wie Menschen sprechen, spiegelt oft ihre Geschichte, Werte und gemeinsamen Erfahrungen wider.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 568,
    "end": 573,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cách mọi người nói thường phản ánh lịch sử, giá trị và trải nghiệm chung của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 573,
    "end": 581,
    "text": "Ngoại ngữ: Außerdem entwickelt sich Sprache neben kulturellen Veränderungen weiter und passt sich neuen Realitäten und sozialen Kontexten an.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 581,
    "end": 588,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, ngôn ngữ phát triển cùng với những thay đổi văn hóa, thích nghi với những thực tại mới và bối cảnh xã hội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 588,
    "end": 597,
    "text": "Ngoại ngữ: Zum Beispiel hat die Einführung der Technologie einzigartige Vokabulare und Kommunikationsstile innerhalb von Kulturen hervorgebracht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 597,
    "end": 604,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ví dụ, sự giới thiệu công nghệ đã tạo ra các từ vựng độc đáo và phong cách giao tiếp trong các nền văn hóa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 604,
    "end": 612,
    "text": "Ngoại ngữ: Spracherhaltungsmaßnahmen zielen darauf ab, kulturelle Vielfalt zu bewahren und homogenisierende Trends zu widerstehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 612,
    "end": 618,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nỗ lực bảo tồn ngôn ngữ nhằm duy trì sự đa dạng văn hóa và chống lại các xu hướng đồng nhất hóa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 618,
    "end": 626,
    "text": "Ngoại ngữ: Indigene Sprachen bieten insbesondere unbezahlbare Einblicke in einzigartige Weltanschauungen und spirituelle Verbindungen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 626,
    "end": 634,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các ngôn ngữ bản địa, đặc biệt là, cung cấp những hiểu biết vô giá về quan điểm thế giới độc đáo và các mối liên hệ tâm linh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 634,
    "end": 641,
    "text": "Ngoại ngữ: Globalisierung kann diese sprachlichen Schätze bedrohen, indem sie dominante Sprachen auf Kosten kleinerer fördert.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 641,
    "end": 650,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, toàn cầu hóa có thể đe dọa những kho tàng ngôn ngữ này bằng cách thúc đẩy các ngôn ngữ thống trị, gây tổn hại cho những ngôn ngữ nhỏ hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 650,
    "end": 659,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Dynamik hebt die inhärenten Komplexitäten beim Ausgleich zwischen kultureller Bewahrung und gesellschaftlicher Integration hervor.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 659,
    "end": 665,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Động lực này làm nổi bật những phức tạp vốn có trong việc cân bằng giữa bảo tồn văn hóa và hội nhập xã hội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 665,
    "end": 673,
    "text": "Ngoại ngữ: Identität ist nicht statisch; sie verändert sich, wenn Sprachen sich verwandeln, verschmelzen und manchmal verblassen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 673,
    "end": 679,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bản sắc không tĩnh; nó thay đổi khi các ngôn ngữ biến đổi, pha trộn và đôi khi phai mờ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 679,
    "end": 687,
    "text": "Ngoại ngữ: Bildungsinitiativen, die Minderheitensprachen einbeziehen, fördern Inklusion und stärken kulturellen Stolz.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 687,
    "end": 694,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các sáng kiến giáo dục mà tích hợp các ngôn ngữ thiểu số thúc đẩy sự hòa nhập và củng cố niềm tự hào văn hóa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 694,
    "end": 702,
    "text": "Ngoại ngữ: Soziale Medienplattformen sind zu Arenen geworden, in denen sprachliche Vielfalt sowohl gefeiert als auch umstritten wird.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 702,
    "end": 708,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nền tảng mạng xã hội đã trở thành những đấu trường nơi sự đa dạng ngôn ngữ vừa được tôn vinh vừa bị tranh cãi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 708,
    "end": 718,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Rolle der Sprache in der Identitätsbildung kann sich auf diasporische Gemeinschaften erstrecken und Verbindungen trotz physischer Distanz erhalten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 718,
    "end": 727,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Vai trò của ngôn ngữ trong việc hình thành bản sắc có thể mở rộng đến các cộng đồng người di cư, bảo tồn các kết nối mặc dù khoảng cách về mặt thể chất.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 727,
    "end": 735,
    "text": "Ngoại ngữ: Summa summarum ist Sprache nicht nur ein Werkzeug zur Kommunikation, sondern eine lebendige Verkörperung von Kultur und Identität.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 735,
    "end": 742,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tóm lại, ngôn ngữ không chỉ là một công cụ giao tiếp mà còn là hiện thân sống động của văn hóa và bản sắc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 742,
    "end": 751,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Anerkennung dieses Zusammenspiels ist entscheidend für die Förderung gegenseitigen Respekts und Verständnisses zwischen verschiedenen Kulturen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 751,
    "end": 758,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự công nhận về sự tương tác này rất quan trọng để thúc đẩy sự tôn trọng và hiểu biết lẫn nhau giữa các nền văn hóa đa dạng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 758,
    "end": 765,
    "text": "Ngoại ngữ: Letztendlich bereichert die Annahme sprachlicher Vielfalt Gesellschaften und fördert ein tiefes Zugehörigkeitsgefühl.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 765,
    "end": 773,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuối cùng, việc đón nhận sự đa dạng ngôn ngữ làm giàu các xã hội và nuôi dưỡng một cảm giác sâu sắc về sự thuộc về.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 773,
    "end": 780,
    "text": "Ngoại ngữ: Sprache ist daher nicht nur ein Mittel des Ausdrucks, sondern eine dynamische Kraft, die die kulturelle Identität prägt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 780,
    "end": 787,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngôn ngữ, do đó, không chỉ là một phương tiện biểu đạt mà còn là một lực lượng năng động hình thành bản sắc văn hóa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 787,
    "end": 795,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Anerkennung dieser Beziehung fördert inklusivere Politiken, die kulturelle Vielfalt respektieren und feiern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 795,
    "end": 801,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Việc thừa nhận mối quan hệ này thúc đẩy các chính sách bao trùm hơn tôn trọng và tôn vinh sự đa dạng văn hóa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 801,
    "end": 811,
    "text": "Ngoại ngữ: Abschließend ist das Zusammenspiel zwischen Sprache und kultureller Identität ein fortlaufender, sich entwickelnder Dialog, der die menschliche Erfahrung prägt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 811,
    "end": 820,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tóm lại, sự tương tác giữa ngôn ngữ và bản sắc văn hóa là một cuộc đối thoại liên tục, đang phát triển, hình thành trải nghiệm con người.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 820,
    "end": 828,
    "text": "Ngoại ngữ: Luis Enrique hat lange für eine Fußballphilosophie plädiert, bei der das kollektive Ziel das individuelle Star-Sein übertrifft.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 828,
    "end": 834,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Luis Enrique đã lâu ủng hộ triết lý bóng đá, nơi mục tiêu tập thể vượt qua sự nổi tiếng cá nhân.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 834,
    "end": 842,
    "text": "Ngoại ngữ: Seine Überzeugung, dass Stars dem Team dienen sollten und nicht umgekehrt, stellt traditionelle Sportparadigmen infrage.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 842,
    "end": 849,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Niềm tin của anh ấy rằng các ngôi sao nên phục vụ đội, không phải ngược lại, thách thức các mô hình thể thao truyền thống.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 849,
    "end": 858,
    "text": "Ngoại ngữ: Dieses Ethos zeigt sich deutlich in seinem Managementstil bei Vereinen wie dem FC Barcelona und der spanischen Nationalmannschaft.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 858,
    "end": 865,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tinh thần này rõ ràng trong phong cách quản lý của anh ấy tại các câu lạc bộ như FC Barcelona và đội tuyển quốc gia Tây Ban Nha.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 865,
    "end": 873,
    "text": "Ngoại ngữ: Luis Enriques Ansatz betont Teamarbeit, mit einem Fokus auf taktische Disziplin und kollektive Verantwortung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 873,
    "end": 881,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Phương pháp của Luis Enrique nhấn mạnh làm việc nhóm, với sự tập trung vào kỷ luật chiến thuật và trách nhiệm tập thể.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 881,
    "end": 888,
    "text": "Ngoại ngữ: Er glaubt, dass wenn Stars ihre Egos unterordnen, sich die gesamte Teamdynamik erheblich verbessert.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 888,
    "end": 894,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy tin rằng khi các ngôi sao kìm nén cái tôi của mình, toàn bộ động lực đội cải thiện đáng kể.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 894,
    "end": 902,
    "text": "Ngoại ngữ: Achraf Hakimi, ein prominenter PSG-Spieler, bestätigte diese Gefühle nach ihrem jüngsten siegreichen Spiel.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 902,
    "end": 910,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Achraf Hakimi, một cầu thủ nổi bật của PSG, đã phản ánh những cảm xúc này sau trận đấu chiến thắng gần đây của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 910,
    "end": 918,
    "text": "Ngoại ngữ: Er lobte Luis Enriques Beharrlichkeit, dass individuelle Brillanz immer für den kollektiven Vorteil genutzt werden müsse.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 918,
    "end": 925,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy ca ngợi sự kiên trì của Luis Enrique rằng sự xuất sắc cá nhân phải luôn được tận dụng vì lợi ích tập thể.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 925,
    "end": 935,
    "text": "Ngoại ngữ: Laut Hakimi fördert diese Philosophie Einheit und Widerstandsfähigkeit innerhalb des Umkleideraums und geht über eine reine Talentbewertung hinaus.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 935,
    "end": 943,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Theo Hakimi, triết lý này thúc đẩy sự đoàn kết và kiên cường bên trong phòng thay đồ, vượt ra ngoài việc đánh giá tài năng thông thường.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 943,
    "end": 951,
    "text": "Ngoại ngữ: Der PSG-Sieg, kürzlich durch eine kohäsive Teamleistung erreicht, veranschaulicht dieses Prinzip in der Praxis.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 951,
    "end": 958,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chiến thắng của PSG, gần đây được đạt được thông qua nỗ lực tập thể gắn kết, minh họa nguyên tắc này trong hành động.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 958,
    "end": 966,
    "text": "Ngoại ngữ: Es hebt hervor, wie die Verschmelzung individueller Talente Ergebnisse erzeugen kann, die weit größer sind als die Summe der Teile.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 966,
    "end": 973,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nó làm nổi bật cách sự kết hợp của các tài năng cá nhân có thể tạo ra kết quả vượt trội hơn tổng các phần.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 973,
    "end": 982,
    "text": "Ngoại ngữ: Luis Enrique kultiviert sorgfältig eine Umgebung, in der der Wettbewerb unter den Spielern Verbesserungen vorantreibt, ohne Zwietracht zu säen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 982,
    "end": 990,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Luis Enrique cẩn thận tạo ra một môi trường nơi sự cạnh tranh giữa các cầu thủ thúc đẩy sự cải thiện mà không gây ra xung đột.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 990,
    "end": 998,
    "text": "Ngoại ngữ: Dieses sorgfältige Gleichgewicht stellt sicher, dass der Teamzusammenhalt niemals am Altar individueller Ruhmes geopfert wird.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 998,
    "end": 1005,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự cân bằng cẩn thận này đảm bảo rằng sự đoàn kết của đội không bao giờ bị hy sinh tại bàn thờ vinh quang cá nhân.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1005,
    "end": 1014,
    "text": "Ngoại ngữ: Außerdem beinhaltet Enriques Methode ständige Anpassung, Lernen aus sowohl Sieg als auch Niederlage, um Teamstrategien zu verfeinern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1014,
    "end": 1023,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, phương pháp của Enrique bao gồm việc thích nghi liên tục, học hỏi từ cả chiến thắng và thất bại để hoàn thiện các chiến lược của đội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1023,
    "end": 1031,
    "text": "Ngoại ngữ: Er untersucht sorgfältig die Nuancen der Spielerinteraktion, um Harmonie und Effektivität auf dem Spielfeld zu fördern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1031,
    "end": 1038,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy kiểm tra kỹ lưỡng các sắc thái của sự tương tác giữa người chơi để thúc đẩy sự hòa hợp và hiệu quả trên sân cỏ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1038,
    "end": 1048,
    "text": "Ngoại ngữ: Hakimi stellte fest, dass die Übernahme dieser Philosophie eine demütige Einstellung erfordert, die alle PSG-Stars von ganzem Herzen angenommen haben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1048,
    "end": 1058,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hakimi đã ghi nhận rằng việc tiếp nhận triết lý này đòi hỏi một tư duy khiêm tốn, mà tất cả các ngôi sao PSG đều đã chấp nhận một cách toàn tâm toàn ý.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1058,
    "end": 1067,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Synergie, die unter Enriques Leitung kultiviert wurde, zeigt sich nicht nur in technischer Kompetenz, sondern auch in psychischer Stärke.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1067,
    "end": 1075,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự hợp tác được phát triển dưới sự quản lý của Enrique thể hiện không chỉ ở năng lực kỹ thuật mà còn ở sự mạnh mẽ về tâm lý.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1075,
    "end": 1083,
    "text": "Ngoại ngữ: Dieser ganzheitliche Ansatz zeigt eindeutig, dass die wahre Stärke eines Teams in seiner Einheit und gemeinsamen Verpflichtung liegt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1083,
    "end": 1091,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Phương pháp toàn diện này chứng minh rõ ràng rằng sức mạnh thực sự của một đội nằm trong sự thống nhất và cam kết chung của nó.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1091,
    "end": 1100,
    "text": "Ngoại ngữ: Durch diese Linse dienen individuelle Auszeichnungen lediglich als Nebenprodukte effektiver Zusammenarbeit und gegenseitigen Respekts unter Spielern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1100,
    "end": 1108,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Qua lăng kính này, các thành tích cá nhân chỉ đơn giản là sản phẩm phụ của sự hợp tác hiệu quả và sự tôn trọng lẫn nhau giữa các cầu thủ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1108,
    "end": 1121,
    "text": "Ngoại ngữ: Luis Enriques teamorientiertes Paradigma gestaltet neu, wie Erfolg konzeptualisiert wird, und fordert egozentrische Narrative heraus, die im modernen Fußball allgegenwärtig sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1121,
    "end": 1130,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mô hình định hướng đội ngũ của Luis Enrique định hình lại cách thành công được khái niệm hóa, thách thức những câu chuyện ích kỷ lan rộng trong bóng đá hiện đại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1130,
    "end": 1137,
    "text": "Ngoại ngữ: Sein Vermächtnis hält durch die Spieler, die seine Ethik verinnerlichen, letztendlich das Gefüge des Sports selbst stark.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1137,
    "end": null,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Di sản của anh ấy tồn tại qua những người chơi tiếp thu tinh thần của anh ấy, cuối cùng làm mạnh thêm nền tảng của chính thể thao.",
    "speaker_id": 2
  }
]