[
  {
    "start": 0,
    "end": 1,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich lebe mit meiner Mutter.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1,
    "end": 3,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi sống cùng mẹ của tôi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 3,
    "end": 6,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie ist freundlich und liebevoll.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 6,
    "end": 8,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cô ấy tốt bụng và đầy yêu thương.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 8,
    "end": 10,
    "text": "Ngoại ngữ: Wir haben ein großes Haus.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 10,
    "end": 12,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chúng tôi có một ngôi nhà lớn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 12,
    "end": 15,
    "text": "Ngoại ngữ: Meine Mutter und ich werden bald umziehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 15,
    "end": 17,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mẹ tôi và tôi sẽ chuyển đi sớm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 17,
    "end": 19,
    "text": "Ngoại ngữ: Wir sind bereit für ein neues Land.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 19,
    "end": 22,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chúng tôi đã sẵn sàng cho một quốc gia mới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 22,
    "end": 24,
    "text": "Ngoại ngữ: Meine Mutter packt unsere Kleidung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 24,
    "end": 27,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mẹ tôi đóng gói quần áo của chúng tôi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 27,
    "end": 29,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich helfe ihr mit den Kisten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 29,
    "end": 31,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi giúp cô ấy với những cái hộp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 31,
    "end": 33,
    "text": "Ngoại ngữ: Wir haben viele Bücher und Spielzeuge.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 33,
    "end": 36,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chúng tôi có nhiều sách và đồ chơi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 36,
    "end": 38,
    "text": "Ngoại ngữ: Unser neues Zuhause ist anders.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 38,
    "end": 40,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngôi nhà mới của chúng tôi khác biệt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 40,
    "end": 43,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich fühle mich glücklich und aufgeregt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 43,
    "end": 45,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi cảm thấy vui và hứng thú.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 45,
    "end": 48,
    "text": "Ngoại ngữ: Meine Mutter erzählt mir Geschichten über das neue Land.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 48,
    "end": 52,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mẹ tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về đất nước mới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 52,
    "end": 55,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie sagt, es ist ein schöner Ort.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 55,
    "end": 57,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cô ấy nói đó là một nơi đẹp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 57,
    "end": 59,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich möchte neue Dinge dort lernen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 59,
    "end": 61,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi muốn học những điều mới ở đó.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 61,
    "end": 64,
    "text": "Ngoại ngữ: Wir sagen unseren Freunden auf Wiedersehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 64,
    "end": 67,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chúng tôi nói lời tạm biệt với bạn bè của chúng tôi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 67,
    "end": 70,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Tag, um umzuziehen, ist hier.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 70,
    "end": 72,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngày để chuyển đến đã đến.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 72,
    "end": 75,
    "text": "Ngoại ngữ: Wir reisen mit einem großen Flugzeug.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 75,
    "end": 78,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chúng tôi đi du lịch trên một chiếc máy bay lớn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 78,
    "end": 80,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich sehe viele neue Dinge.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 80,
    "end": 81,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi thấy nhiều điều mới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 81,
    "end": 83,
    "text": "Ngoại ngữ: Meine Mutter lächelt mich an.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 83,
    "end": 85,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mẹ tôi mỉm cười với tôi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 85,
    "end": 87,
    "text": "Ngoại ngữ: Wir beginnen ein neues Leben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 87,
    "end": 89,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chúng tôi bắt đầu một cuộc sống mới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 89,
    "end": 92,
    "text": "Ngoại ngữ: John ist ein berühmter Schauspieler und Musiker.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 92,
    "end": 94,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John là một diễn viên và nhạc sĩ nổi tiếng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 94,
    "end": 97,
    "text": "Ngoại ngữ: Er liebt es zu singen und Gitarre zu spielen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 97,
    "end": 100,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy thích hát và chơi đàn guitar.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 100,
    "end": 103,
    "text": "Ngoại ngữ: John geht oft in andere Länder zu Konzerten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 103,
    "end": 106,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John thường xuyên đến các nước khác để tham dự các buổi hòa nhạc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 106,
    "end": 110,
    "text": "Ngoại ngữ: Dieses Jahr plante er das Land Zelandia zu besuchen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 110,
    "end": 114,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Năm nay, anh ấy đã lên kế hoạch thăm đất nước Zelandia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 114,
    "end": 118,
    "text": "Ngoại ngữ: Zelandia hat strenge Reiseregeln wegen der Politik.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 118,
    "end": 122,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Zelandia có các quy tắc du lịch nghiêm ngặt vì chính trị.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 122,
    "end": 126,
    "text": "Ngoại ngữ: Als John ankam, hielten die Polizisten ihn am Flughafen auf.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 126,
    "end": 130,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Khi John đến, các sĩ quan đã dừng anh tại sân bay.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 130,
    "end": 133,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie sagten, er könnte das Land nicht betreten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 133,
    "end": 136,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ nói rằng anh ấy không thể vào quốc gia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 136,
    "end": 140,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Grund waren politische Probleme zwischen John und Zelandia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 140,
    "end": 144,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Lý do là các vấn đề chính trị giữa John và Zelandia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 144,
    "end": 147,
    "text": "Ngoại ngữ: John war sehr traurig, weil er seine Musik aufführen wollte.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 147,
    "end": 151,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John rất buồn vì anh ấy muốn biểu diễn âm nhạc của mình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 151,
    "end": 156,
    "text": "Ngoại ngữ: Er erzählte den Beamten, dass er hoffte, das Problem bald zu lösen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 156,
    "end": 161,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy đã nói với các sĩ quan rằng anh ấy hy vọng sẽ giải quyết vấn đề sớm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 161,
    "end": 165,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Offiziere erklärten, dass die Regierung die Entscheidung getroffen hat.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 165,
    "end": 169,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các sĩ quan đã giải thích rằng chính phủ đã đưa ra quyết định.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 169,
    "end": 173,
    "text": "Ngoại ngữ: John hatte keine Wahl, als das Land sofort zu verlassen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 173,
    "end": 175,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John phải rời khỏi đất nước ngay lập tức.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 175,
    "end": 179,
    "text": "Ngoại ngữ: Er nahm seine Taschen und ging zurück zum Flughafenhotel.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 179,
    "end": 183,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy lấy túi của mình và quay trở lại khách sạn sân bay.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 183,
    "end": 186,
    "text": "Ngoại ngữ: John rief seinen Manager an, um das Problem zu erklären.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 186,
    "end": 189,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John đã gọi quản lý của mình để giải thích vấn đề.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 189,
    "end": 194,
    "text": "Ngoại ngữ: Sein Manager versprach, die Situation zu versuchen zu beheben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 194,
    "end": 198,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người quản lý của anh ấy hứa sẽ cố gắng khắc phục tình huống này.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 198,
    "end": 202,
    "text": "Ngoại ngữ: Nach zwei Wochen bekam John gute Nachrichten von seinem Manager.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 202,
    "end": 206,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sau hai tuần, John nhận được tin tốt từ quản lý của anh ấy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 206,
    "end": 211,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Reiseverbot wurde aufgehoben, und John konnte Zelandia wieder betreten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 211,
    "end": 216,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Lệnh cấm du lịch đã được dỡ bỏ, và John có thể vào Zelandia một lần nữa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 216,
    "end": 220,
    "text": "Ngoại ngữ: Er war glücklich und gab ein großartiges Konzert für seine Fans.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 220,
    "end": 225,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy rất vui và đã tổ chức một buổi hòa nhạc tuyệt vời cho các fan của mình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 225,
    "end": 230,
    "text": "Ngoại ngữ: John lernte, dass Politik manchmal sogar Musik und Kunst beeinflusst.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 230,
    "end": 235,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John đã học rằng đôi khi chính trị còn ảnh hưởng đến cả âm nhạc và nghệ thuật.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 235,
    "end": 239,
    "text": "Ngoại ngữ: Er beschloss, seine Musik weiterhin mit der Welt zu teilen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 239,
    "end": 244,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy quyết định tiếp tục chia sẻ âm nhạc của mình với thế giới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 244,
    "end": 247,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Regierung kündigte neue Handelspolitiken letzte Woche an.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 247,
    "end": 251,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chính phủ đã công bố các chính sách thương mại mới vào tuần trước.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 251,
    "end": 258,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie beschlossen, die Zölle auf importierten Stahl zu erhöhen, um lokale Unternehmen zu schützen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 258,
    "end": 263,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ đã quyết định tăng thuế quan đối với thép nhập khẩu để bảo vệ doanh nghiệp địa phương.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 263,
    "end": 266,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Zölle machten importierten Stahl teurer.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 266,
    "end": 270,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Biện pháp thuế đã làm thép nhập khẩu trở nên đắt hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 270,
    "end": 276,
    "text": "Ngoại ngữ: Lokale Stahlproduzenten waren glücklich, weil die Nachfrage nach ihren Produkten gestiegen ist.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 276,
    "end": 281,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà sản xuất thép địa phương đã vui mừng vì nhu cầu đối với sản phẩm của họ tăng lên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 281,
    "end": 286,
    "text": "Ngoại ngữ: Allerdings beschwerten sich einige Hersteller darüber, dass ihre Kosten stiegen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 286,
    "end": 291,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, một số nhà sản xuất đã phàn nàn rằng chi phí của họ đang tăng lên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 291,
    "end": 296,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Hersteller verwenden importierten Stahl, um ihre Produkte herzustellen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 296,
    "end": 301,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những nhà sản xuất này sử dụng thép nhập khẩu để tạo ra các sản phẩm của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 301,
    "end": 303,
    "text": "Ngoại ngữ: Infolgedessen stiegen ihre Produktpreise.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 303,
    "end": 307,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Kết quả là, giá sản phẩm của họ đã tăng lên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 307,
    "end": 311,
    "text": "Ngoại ngữ: Verbraucher bemerkten den Preisanstieg und begannen weniger zu kaufen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 311,
    "end": 316,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người tiêu dùng nhận thấy sự tăng giá và bắt đầu mua ít hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 316,
    "end": 319,
    "text": "Ngoại ngữ: Einige lokale Unternehmen sorgten sich um den Verlust von Kunden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 319,
    "end": 323,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một số doanh nghiệp địa phương lo lắng về việc mất khách hàng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 323,
    "end": 327,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Regierung versprach, die Situation genau zu überwachen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 327,
    "end": 331,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chính phủ đã hứa sẽ giám sát tình hình một cách chặt chẽ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 331,
    "end": 337,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie sagten, sie würden die Zölle bei Bedarf anpassen, um Interessen auszugleichen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 337,
    "end": 342,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ nói họ sẽ điều chỉnh thuế quan nếu cần thiết để cân bằng các lợi ích.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 342,
    "end": 348,
    "text": "Ngoại ngữ: Kleine Unternehmen waren hoffnungsvoll, dass Veränderungen ihnen beim Wachstum helfen würden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 348,
    "end": 352,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các công ty nhỏ hy vọng rằng những thay đổi sẽ giúp họ phát triển.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 352,
    "end": 356,
    "text": "Ngoại ngữ: Exporteure besorgt über andere Länder, die Zölle im Gegenzug verhängen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 356,
    "end": 361,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà xuất khẩu lo ngại về việc các quốc gia khác áp đặt thuế quan để đáp trả.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 361,
    "end": 365,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Stahlindustrie dankte der Regierung für ihre Unterstützung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 365,
    "end": 370,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngành công nghiệp thép đã cảm ơn chính phủ vì sự hỗ trợ của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 370,
    "end": 376,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Veränderungen in den Handelspolitiken haben sowohl Herausforderungen als auch Chancen geschaffen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 376,
    "end": 380,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những thay đổi trong chính sách thương mại đã tạo ra cả thách thức và cơ hội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 380,
    "end": 386,
    "text": "Ngoại ngữ: Ökonomen sagten, es würde Zeit brauchen, um die vollen Auswirkungen zu sehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 386,
    "end": 391,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà kinh tế nói rằng sẽ mất thời gian để thấy được toàn bộ các hiệu ứng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 391,
    "end": 397,
    "text": "Ngoại ngữ: Währenddessen passten sich lokale Unternehmen an, indem sie neue Lieferanten und Kunden fanden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 397,
    "end": 403,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong khi đó, các doanh nghiệp địa phương đã thích nghi bằng cách tìm các nhà cung cấp và khách hàng mới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 403,
    "end": 409,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Land setzt die Überprüfung der Handelspolitiken fort, um das Wirtschaftswachstum zu unterstützen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 409,
    "end": 414,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Quốc gia tiếp tục xem xét các chính sách thương mại để hỗ trợ tăng trưởng kinh tế.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 414,
    "end": 419,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Nahe Osten ist seit langem eine von Konflikten und Spannungen geprägte Region.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 419,
    "end": 424,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trung Đông từ lâu đã là một vùng được đánh dấu bởi xung đột và căng thẳng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 424,
    "end": 432,
    "text": "Ngoại ngữ: Kürzlich ist ein neuer Vorschlag für ein Friedensabkommen aufgetaucht, der darauf abzielt, die langanhaltenden Feindseligkeiten zu beenden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 432,
    "end": 439,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Gần đây, một đề xuất thỏa thuận hòa bình mới đã xuất hiện, nhằm mục đích chấm dứt những mâu thuẫn kéo dài.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 439,
    "end": 446,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Vorschlag legt nahe, dass Israel und Hamas einem Waffenstillstand zustimmen und Verhandlungen beginnen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 446,
    "end": 451,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đề xuất cho rằng Israel và Hamas đồng ý đình chiến và bắt đầu đàm phán.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 451,
    "end": 458,
    "text": "Ngoại ngữ: Es bleiben jedoch erhebliche Herausforderungen bei der Erreichung eines dauerhaften Friedens in der Region.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 458,
    "end": 463,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, vẫn còn những thách thức đáng kể để đạt được hòa bình lâu dài trong khu vực.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 463,
    "end": 469,
    "text": "Ngoại ngữ: Jüngste Zusammenstöße haben Spannungen erhöht und zu Opfern auf beiden Seiten geführt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 469,
    "end": 474,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những vụ đụng độ gần đây đã làm tăng căng thẳng và dẫn đến tổn thất ở cả hai phía.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 474,
    "end": 483,
    "text": "Ngoại ngữ: Internationale Organisationen haben zu Zurückhaltung aufgerufen und alle Parteien aufgefordert, zum Dialog zurückzukehren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 483,
    "end": 488,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các tổ chức quốc tế đã kêu gọi kiềm chế và thúc giục tất cả các bên quay trở lại đối thoại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 488,
    "end": 494,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Generalsekretär der Vereinten Nationen betonte die Bedeutung diplomatischer Bemühungen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 494,
    "end": 498,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc nhấn mạnh tầm quan trọng của các nỗ lực ngoại giao.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 498,
    "end": 505,
    "text": "Ngoại ngữ: Inzwischen haben mehrere Länder angeboten, Gespräche zwischen den konfliktbeteiligten Parteien zu vermitteln.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 505,
    "end": 512,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong khi đó, một số quốc gia đã đề nghị làm trung gian cho các cuộc đàm phán giữa các bên đang xung đột.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 512,
    "end": 518,
    "text": "Ngoại ngữ: Die öffentliche Meinung in der Region ist stark gespalten, was jede potenzielle Einigung erschwert.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 518,
    "end": 524,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ý kiến công chúng trong khu vực bị chia rẽ sâu sắc, làm phức tạp mọi thỏa thuận tiềm năng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 524,
    "end": 530,
    "text": "Ngoại ngữ: Führer von beiden Seiten haben vorsichtigen Optimismus geäußert, bleiben aber skeptisch.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 530,
    "end": 535,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà lãnh đạo từ cả hai bên đã bày tỏ sự lạc quan thận trọng nhưng vẫn còn hoài nghi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 535,
    "end": 542,
    "text": "Ngoại ngữ: Kritiker argumentieren, dass frühere Vereinbarungen aufgrund fehlender Durchsetzungsmechanismen gescheitert sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 542,
    "end": 548,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà phê bình cho rằng các thỏa thuận trước đây đã thất bại do thiếu cơ chế thực thi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 548,
    "end": 554,
    "text": "Ngoại ngữ: Die humanitäre Lage bleibt ernst, was zu Forderungen nach dringender Hilfe und Unterstützung führt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 554,
    "end": 560,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tình hình nhân đạo vẫn nghiêm trọng, thúc đẩy các lời kêu gọi cứu trợ và hỗ trợ khẩn cấp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 560,
    "end": 568,
    "text": "Ngoại ngữ: Lokale Gemeinschaften stehen täglich vor Herausforderungen, einschließlich Nahrungsmittel-, Wasser- und medizinischer Engpässe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 568,
    "end": 575,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các cộng đồng địa phương đối mặt với những thách thức hàng ngày bao gồm thiếu hụt thực phẩm, nước và nguồn cung cấp y tế.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 575,
    "end": 584,
    "text": "Ngoại ngữ: Friedensaktivisten setzen ihre Arbeit fort, Veranstaltungen zu organisieren, in der Hoffnung, das Bewusstsein weltweit zu erhöhen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 584,
    "end": 590,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà hoạt động vì hòa bình tiếp tục tổ chức các sự kiện với hy vọng nâng cao nhận thức trên toàn cầu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 590,
    "end": 597,
    "text": "Ngoại ngữ: Soziale Medien haben eine bedeutende Rolle bei der Gestaltung der öffentlichen Wahrnehmung des Konflikts gespielt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 597,
    "end": 603,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mạng xã hội đã đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành nhận thức công chúng về cuộc xung đột.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 603,
    "end": 610,
    "text": "Ngoại ngữ: Experten warnen, dass externe Einmischung entweder Friedensbemühungen unterstützen oder behindern könnte.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 610,
    "end": 616,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các chuyên gia cảnh báo rằng sự can thiệp bên ngoài có thể giúp hoặc cản trở các nỗ lực vì hòa bình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 616,
    "end": 623,
    "text": "Ngoại ngữ: Letztendlich hängt nachhaltiger Frieden vom gegenseitigen Verständnis und Kompromiss aller Beteiligten ab.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 623,
    "end": 629,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuối cùng, hòa bình bền vững phụ thuộc vào sự thấu hiểu và thỏa hiệp lẫn nhau từ tất cả những người tham gia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 629,
    "end": 636,
    "text": "Ngoại ngữ: Die internationale Gemeinschaft setzt ihre Überwachung der Situation genau fort und hofft auf einen Durchbruch.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 636,
    "end": 642,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cộng đồng quốc tế tiếp tục theo dõi sát sao tình hình, hy vọng có một bước đột phá.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 642,
    "end": 647,
    "text": "Ngoại ngữ: Verbraucherrechte sind zunehmend ein bedeutendes Thema im öffentlichen Diskurs geworden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 647,
    "end": 652,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Quyền của người tiêu dùng ngày càng trở thành một chủ đề quan trọng trong diễn đàn công cộng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 652,
    "end": 659,
    "text": "Ngoại ngữ: Die jüngste Gesetzgebung hat darauf abgezielt, den Schutz der Verbraucher gegen betrügerische Praktiken zu verbessern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 659,
    "end": 664,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Luật gần đây nhằm tăng cường bảo vệ người tiêu dùng chống lại các hành vi gian lận.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 664,
    "end": 670,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Debatte um diese Gesetze ist oft polarisiert zwischen Verbraucherschützern und Geschäftsinhabern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 670,
    "end": 676,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuộc tranh luận xoay quanh những luật này thường bị phân cực giữa những người bảo vệ người tiêu dùng và chủ doanh nghiệp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 676,
    "end": 685,
    "text": "Ngoại ngữ: Befürworter argumentieren, dass strenge Vorschriften notwendig sind, um Ausbeutung zu verhindern und Transparenz zu gewährleisten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 685,
    "end": 691,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những người ủng hộ lập luận rằng các quy định nghiêm ngặt là cần thiết để ngăn chặn việc khai thác và đảm bảo tính minh bạch.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 691,
    "end": 699,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie betonen, dass Verbraucher oft mit Herausforderungen bei der Verständigung komplexer Vertragsbedingungen konfrontiert sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 699,
    "end": 705,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ nhấn mạnh rằng người tiêu dùng thường xuyên đối mặt với các thách thức trong việc hiểu các điều khoản hợp đồng phức tạp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 705,
    "end": 714,
    "text": "Ngoại ngữ: Auf der anderen Seite vertreten Geschäftsinhaber die Ansicht, dass übermäßige Regulierung Innovation hemmt und die Betriebskosten erhöht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 714,
    "end": 721,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mặt khác, các chủ doanh nghiệp cho rằng quy định quá mức làm kìm hãm đổi mới và tăng chi phí hoạt động.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 721,
    "end": 729,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie argumentieren, dass ein Gleichgewicht gefunden werden muss, um Verbraucher zu schützen und gleichzeitig einen florierenden Markt zu fördern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 729,
    "end": 736,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ tranh luận rằng phải có sự cân bằng để bảo vệ người tiêu dùng trong khi thúc đẩy một thị trường phát triển mạnh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 736,
    "end": 745,
    "text": "Ngoại ngữ: Verbraucherbildung wird häufig als entscheidende Komponente bei der Befähigung von Einzelpersonen hervorgehoben, fundierte Entscheidungen zu treffen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 745,
    "end": 752,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Giáo dục người tiêu dùng thường xuyên được nhấn mạnh là một thành phần quan trọng trong việc trao quyền cho các cá nhân đưa ra các quyết định thông minh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 752,
    "end": 759,
    "text": "Ngoại ngữ: Workshops, öffentliche Kampagnen und Online-Ressourcen wurden entwickelt, um das Bewusstsein zu fördern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 759,
    "end": 765,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các hội thảo, chiến dịch công khai và tài nguyên trực tuyến đã được phát triển để nâng cao nhận thức.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 765,
    "end": 772,
    "text": "Ngoại ngữ: Dennoch steht die Umsetzung dieser Maßnahmen oft vor bürokratischen Hürden und Finanzierungsherausforderungen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 772,
    "end": 779,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, việc thực hiện các biện pháp này thường phải đối mặt với những trở ngại quan liêu và các thách thức về tài chính.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 779,
    "end": 786,
    "text": "Ngoại ngữ: Verbraucherforen und Wachhundorganisationen spielen eine entscheidende Rolle bei der Überwachung von Marktpraktiken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 786,
    "end": 792,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Diễn đàn người tiêu dùng và các tổ chức giám sát đóng vai trò then chốt trong việc giám sát các hoạt động thị trường.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 792,
    "end": 799,
    "text": "Ngoại ngữ: Durch ihre Bemühungen lenken sie die Aufmerksamkeit auf unfaire Praktiken und setzen sich für Verbraucherinteressen ein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 799,
    "end": 807,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Thông qua những nỗ lực của họ, họ thu hút sự chú ý đến các hành vi không công bằng và ủng hộ lợi ích của người tiêu dùng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 807,
    "end": 814,
    "text": "Ngoại ngữ: Regierungen überprüfen regelmäßig Verbraucherschutzgesetze, um sich an die sich entwickelnden Marktdynamiken anzupassen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 814,
    "end": 820,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chính phủ định kỳ xem xét các luật bảo vệ người tiêu dùng để thích nghi với động lực thị trường đang phát triển.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 820,
    "end": 831,
    "text": "Ngoại ngữ: Die öffentliche Konsultation ist ein integraler Bestandteil dieses Prozesses, um sicherzustellen, dass unterschiedliche Ansichten der Interessengruppen berücksichtigt werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 831,
    "end": 838,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tham vấn công khai là một phần không thể thiếu của quy trình này để đảm bảo các quan điểm đa dạng của các bên liên quan được xem xét.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 838,
    "end": 845,
    "text": "Ngoại ngữ: Trotz Kontroversen bleibt der Konsens bestehen, dass Verbraucherschutz für faire Handelspraktiken wesentlich ist.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 845,
    "end": 853,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mặc dù có nhiều tranh cãi, sự đồng thuận vẫn là rằng bảo vệ người tiêu dùng rất quan trọng đối với các thực hành thương mại công bằng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 853,
    "end": 862,
    "text": "Ngoại ngữ: Letztendlich dient das Finden des richtigen Gleichgewichts nicht nur den Interessen der Verbraucher, sondern auch der langfristigen Gesundheit der Wirtschaft.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 862,
    "end": 870,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuối cùng, việc duy trì cân bằng đúng đắn không chỉ phục vụ lợi ích của người tiêu dùng mà còn bảo vệ sức khỏe lâu dài của nền kinh tế.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 870,
    "end": 879,
    "text": "Ngoại ngữ: Es gibt eine zunehmende Anerkennung dafür, dass informierte Verbraucher erheblich zur Markteffizienz und zum sozialen Wohl beitragen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 879,
    "end": 886,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Có một sự công nhận ngày càng tăng rằng người tiêu dùng được thông báo đóng góp rất nhiều vào hiệu quả thị trường và phúc lợi xã hội.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 886,
    "end": 893,
    "text": "Ngoại ngữ: Daher bleiben fortlaufende Bemühungen zur Verfeinerung von Verbraucherrechtsrahmen in allen Nationen eine Priorität.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 893,
    "end": 900,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Do đó, các nỗ lực đang tiếp tục để cải thiện khung quyền người tiêu dùng vẫn là ưu tiên hàng đầu trên các quốc gia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 900,
    "end": 910,
    "text": "Ngoại ngữ: Während sich die Technologie entwickelt, müssen auch die Mechanismen, die zum Schutz der Privatsphäre und Sicherheit von Verbraucherdaten entwickelt wurden, angepasst werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 910,
    "end": 918,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Khi công nghệ phát triển, các cơ chế được thiết kế để bảo vệ quyền riêng tư và an ninh dữ liệu người tiêu dùng cũng phải như vậy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 918,
    "end": 927,
    "text": "Ngoại ngữ: Am Ende sind Verbraucherrechte grundlegend, um Vertrauen zwischen Käufern und Verkäufern zu fördern und nachhaltigen Handel zu untermauern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 927,
    "end": 936,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuối cùng, quyền của người tiêu dùng là nền tảng cơ bản để thúc đẩy sự tin tưởng giữa người mua và người bán, hỗ trợ thương mại bền vững.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 936,
    "end": 943,
    "text": "Ngoại ngữ: Die komplexe narrative Struktur des Romans fordert die Leser auf, konventionelle Erzähltechniken neu zu überdenken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 943,
    "end": 950,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cấu trúc kể chuyện phức tạp của tiểu thuyết mời gọi độc giả suy nghĩ lại về các kỹ thuật kể chuyện truyền thống.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 950,
    "end": 958,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Interpretieren von Poesie erfordert ein ausgeprägtes Bewusstsein für metaphorische Sprache und ihre kulturelle Resonanz.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 958,
    "end": 964,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Việc giải thích thơ đòi hỏi sự nhận thức sâu sắc về ngôn ngữ ẩn dụ và sự cộng hưởng văn hóa của nó.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 964,
    "end": 974,
    "text": "Ngoại ngữ: In der modernen Literatur tauchen Themen des Existentialismus oft auf und hinterfragen die vorgefassten Meinungen der Leser über Bedeutung und Zweck.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 974,
    "end": 983,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong văn học hiện đại, các chủ đề về chủ nghĩa hiện sinh thường xuất hiện, thử thách những quan niệm định trước của độc giả về ý nghĩa và mục đích.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 983,
    "end": 990,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Gegenüberstellung klassischer Themen mit zeitgenössischen Einstellungen schafft einen überzeugenden Dialog über die Zeit hinweg.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 990,
    "end": 997,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự sắp đặt liền kề các chủ đề cổ điển với bối cảnh đương đại tạo ra một cuộc đối thoại hấp dẫn xuyên suốt thời gian.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 997,
    "end": 1005,
    "text": "Ngoại ngữ: Kritiker debattieren häufig die Auswirkung der erzählerischen Stimme auf das emotionale Engagement des Lesers.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1005,
    "end": 1011,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà phê bình thường xuyên tranh luận về tác động của giọng kể chuyện đến sự gắn kết cảm xúc của người đọc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1011,
    "end": 1018,
    "text": "Ngoại ngữ: Symbolismus bereichert den Text, indem er scheinbar alltägliche Gegenstände mit tiefgründiger Bedeutung erfüllt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1018,
    "end": 1025,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chủ nghĩa tượng trưng làm phong phú văn bản, thấm nhuần những vật thể tưởng chừng tầm thường với ý nghĩa sâu sắc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1025,
    "end": 1033,
    "text": "Ngoại ngữ: Postmoderne Techniken stören traditionelle lineare Erzählungen und laden zu Mehrdeutigkeit und Vielfältigkeit der Bedeutungen ein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1033,
    "end": 1041,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các kỹ thuật hậu hiện đại làm gián đoạn các câu chuyện tuyến tính truyền thống, mời gọi sự mơ hồ và sự đa nghĩa của các ý nghĩa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1041,
    "end": 1049,
    "text": "Ngoại ngữ: Die angewandte kritische Linse zeigt oft verborgene sozial-politische Kommentare, die im Text eingebettet sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1049,
    "end": 1055,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Thấu kính phê bình được áp dụng thường xuyên tiết lộ các bình luận tiềm ẩn về xã hội-chính trị nằm trong văn bản.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1055,
    "end": 1061,
    "text": "Ngoại ngữ: Metaphern dienen als Mittler für komplexe Emotionen, die wörtliche Bedeutungen überschreiten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1061,
    "end": 1067,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ẩn dụ đóng vai trò như các kênh dẫn cho những cảm xúc phức tạp vượt qua ý nghĩa đen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1067,
    "end": 1076,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Entwicklung der literarischen Kritik hat sich erweitert, um vielfältige theoretische Rahmenwerke wie Feminismus und Psychoanalyse einzuschließen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1076,
    "end": 1084,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự tiến hóa của phê bình văn học đã mở rộng để bao gồm các khuôn khổ lý thuyết đa dạng như chủ nghĩa nữ quyền và phân tâm học.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1084,
    "end": 1092,
    "text": "Ngoại ngữ: Techniken des genauen Lesens ermöglichen es Gelehrten, den nuancierten Gebrauch von Syntax und Duktus zu analysieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1092,
    "end": 1097,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các kỹ thuật đọc kỹ giúp các học giả phân tích cách sử dụng tinh vi của cú pháp và từ ngữ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1097,
    "end": 1106,
    "text": "Ngoại ngữ: Intertextualität verwebt Verbindungen zwischen unterschiedlichen Werken und bereichert die Interpretation durch Anspielung und Referenz.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1106,
    "end": 1114,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tính liên văn kết dệt nên các kết nối giữa các tác phẩm khác biệt, làm phong phú thêm sự diễn giải thông qua ám chỉ và tham chiếu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1114,
    "end": 1123,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Darstellung des inneren Konflikts der Hauptfigur veranschaulicht die Komplexität der menschlichen Psychologie in der erzählerischen Kunst.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1123,
    "end": 1129,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Việc thể hiện xung đột nội tâm của nhân vật chính minh họa sự phức tạp của tâm lý học con người trong nghệ thuật kể chuyện.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1129,
    "end": 1139,
    "text": "Ngoại ngữ: Der historische Kontext ist für das Verständnis der subtextuellen Nuancen, die in der klassischen Literatur eingebettet sind, unverzichtbar.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1139,
    "end": 1144,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bối cảnh lịch sử là điều không thể thiếu để hiểu các sắc thái ngầm trong văn học kinh điển.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1144,
    "end": 1151,
    "text": "Ngoại ngữ: Die gekonnte Verwendung von Ironie durch den Autor enthüllt gesellschaftliche Heucheleien mit subtiler Raffinesse.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1151,
    "end": 1158,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Việc tác giả sử dụng tài tình sự mỉa mai đã phơi bày những đạo đức giả của xã hội với sự tinh tế subtil.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1158,
    "end": 1165,
    "text": "Ngoại ngữ: Philosophische Grundlagen informieren oft die moralischen Dilemmata und die thematische Tiefe der Erzählung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1165,
    "end": 1171,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những nền tảng triết học thường cung cấp thông tin về những tình huống đạo đức trong câu chuyện và chiều sâu chủ đề.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1171,
    "end": 1181,
    "text": "Ngoại ngữ: Letztendlich fördert die literarische Analyse eine tiefgreifende Wertschätzung für das nuancierte Zusammenspiel zwischen Sprache und menschlicher Erfahrung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1181,
    "end": null,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuối cùng, phân tích văn học thúc đẩy sự trân trọng sâu sắc đối với sự tương tác tinh tế giữa ngôn ngữ và trải nghiệm con người.",
    "speaker_id": 2
  }
]