[
  {
    "start": 0,
    "end": 1,
    "text": "Ngoại ngữ: John geht zu einem Restaurant.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1,
    "end": 3,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John đi đến một nhà hàng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 3,
    "end": 5,
    "text": "Ngoại ngữ: Er sitzt an einem Tisch.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 5,
    "end": 7,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy ngồi ở bàn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 7,
    "end": 9,
    "text": "Ngoại ngữ: Ein Kellner kommt zu ihm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 9,
    "end": 11,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một người hầu bàn đến với anh ấy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 11,
    "end": 14,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Kellner fragt: \"Was möchtest du trinken?\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 14,
    "end": 17,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người phục vụ hỏi, \"Bạn muốn uống gì?\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 17,
    "end": 20,
    "text": "Ngoại ngữ: John sagt: \"Ich möchte ein Glas Wasser, bitte.\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 20,
    "end": 23,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John nói, \"Tôi muốn một ly nước, làm ơn.\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 23,
    "end": 25,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Kellner gibt ihm das Wasser.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 25,
    "end": 27,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người phục vụ đưa cho anh ấy nước.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 27,
    "end": 30,
    "text": "Ngoại ngữ: John schaut auf die Speisekarte.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 30,
    "end": 31,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John nhìn vào thực đơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 31,
    "end": 33,
    "text": "Ngoại ngữ: Er will Pizza essen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 33,
    "end": 35,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy muốn ăn pizza.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 35,
    "end": 38,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Kellner kommt zurück und fragt: \"Möchten Sie Pizza?\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 38,
    "end": 43,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người phục vụ quay lại và hỏi, \"Bạn có muốn pizza không?\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 43,
    "end": 46,
    "text": "Ngoại ngữ: John sagt: \"Ja, ich will eine Pizza.\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 46,
    "end": 49,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John nói, \"Vâng, tôi muốn một chiếc pizza.\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 49,
    "end": 51,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Kellner bringt die Pizza.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 51,
    "end": 53,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người phục vụ mang bánh pizza đến.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 53,
    "end": 55,
    "text": "Ngoại ngữ: John isst die Pizza.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 55,
    "end": 56,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John ăn pizza.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 56,
    "end": 59,
    "text": "Ngoại ngữ: Nach dem Essen fühlt er sich glücklich.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 59,
    "end": 61,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sau khi ăn, anh ấy cảm thấy hạnh phúc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 61,
    "end": 63,
    "text": "Ngoại ngữ: John bittet um die Rechnung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 63,
    "end": 65,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John yêu cầu hóa đơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 65,
    "end": 67,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Kellner bringt die Rechnung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 67,
    "end": 69,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người phục vụ mang hóa đơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 69,
    "end": 71,
    "text": "Ngoại ngữ: John bezahlt die Rechnung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 71,
    "end": 72,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John trả hóa đơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 72,
    "end": 74,
    "text": "Ngoại ngữ: Er sagt: \"Danke.\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 74,
    "end": 76,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy nói, \"Cảm ơn.\"",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 76,
    "end": 78,
    "text": "Ngoại ngữ: John verlässt das Restaurant.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 78,
    "end": 79,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: John rời khỏi nhà hàng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 79,
    "end": 83,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Präsident führte einen Telefonanruf mit dem Führer des benachbarten Landes.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 83,
    "end": 87,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tổng thống đã gọi điện thoại cho lãnh đạo của nước láng giềng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 87,
    "end": 91,
    "text": "Ngoại ngữ: Er wollte die jüngsten Spannungen zwischen ihren Ländern besprechen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 91,
    "end": 95,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy muốn thảo luận về những căng thẳng gần đây giữa các quốc gia của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 95,
    "end": 99,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Präsident sprach ruhig und höflich während des Gesprächs.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 99,
    "end": 104,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tổng thống nói chuyện một cách bình tĩnh và lịch sự trong suốt cuộc trò chuyện.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 104,
    "end": 108,
    "text": "Ngoại ngữ: Er erklärte, dass Frieden für beide Nationen wichtig war.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 108,
    "end": 112,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy giải thích rằng hòa bình quan trọng đối với cả hai quốc gia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 112,
    "end": 116,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Anführer hörte aufmerksam zu und stimmte zu, zusammenzuarbeiten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 116,
    "end": 121,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhà lãnh đạo đã lắng nghe cẩn thận và đồng ý làm việc cùng nhau.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 121,
    "end": 125,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie beschlossen, einen gemeinsamen Ausschuss für Friedensgespräche zu schaffen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 125,
    "end": 130,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ quyết định thành lập một ủy ban chung cho các cuộc đàm phán hòa bình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 130,
    "end": 133,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Ausschuss würde sich einmal im Monat treffen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 133,
    "end": 135,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ủy ban sẽ họp một lần mỗi tháng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 135,
    "end": 138,
    "text": "Ngoại ngữ: Während der Treffen teilten sie Ideen und Lösungen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 138,
    "end": 142,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong các cuộc họp, họ đã chia sẻ ý tưởng và giải pháp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 142,
    "end": 146,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Präsident betonte immer die Bedeutung des Zuhörens aufeinander.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 146,
    "end": 150,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tổng thống luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của việc lắng nghe lẫn nhau.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 150,
    "end": 154,
    "text": "Ngoại ngữ: Telefonische Diplomatie half, Missverständnisse zu vermeiden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 154,
    "end": 157,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngoại giao điện thoại đã giúp tránh những hiểu lầm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 157,
    "end": 162,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Präsident sprach auch mit anderen Führungskräften auf der ganzen Welt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 162,
    "end": 166,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tổng thống cũng đã nói chuyện với các nhà lãnh đạo khác trên toàn thế giới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 166,
    "end": 170,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie teilten Updates und einigten sich auf friedliche Maßnahmen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 170,
    "end": 174,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ đã chia sẻ các cập nhật và đồng ý về các hành động hòa bình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 174,
    "end": 178,
    "text": "Ngoại ngữ: Dies erzeugte Vertrauen und verringerte die Chancen eines Konflikts.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 178,
    "end": 183,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Điều này đã tạo ra sự tin tưởng và giảm khả năng xảy ra xung đột.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 183,
    "end": 187,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Präsident glaubte, Kommunikation sei der Schlüssel zum Frieden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 187,
    "end": 191,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tổng thống tin rằng giao tiếp là chìa khóa cho hòa bình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 191,
    "end": 194,
    "text": "Ngoại ngữ: Er hoffte, dass ihre Länder in Harmonie leben würden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 194,
    "end": 198,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy hy vọng rằng các quốc gia của họ sẽ sống hòa thuận.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 198,
    "end": 201,
    "text": "Ngoại ngữ: Jeder Anruf brachte neue Hoffnungen auf Frieden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 201,
    "end": 205,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mỗi cuộc gọi điện thoại mang lại hy vọng mới cho hòa bình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 205,
    "end": 210,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Bemühungen des Präsidenten zeigten, dass Dialog die Welt verändern kann.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 210,
    "end": 215,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nỗ lực của tổng thống đã cho thấy rằng đối thoại có thể thay đổi thế giới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 215,
    "end": 220,
    "text": "Ngoại ngữ: Friedensdiplomatie ist ein mächtiges Werkzeug in den Händen eines Präsidenten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 220,
    "end": 224,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngoại giao hòa bình là một công cụ mạnh mẽ trong tay của tổng thống.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 224,
    "end": 227,
    "text": "Ngoại ngữ: Durch den Dialog kann die Welt ein sicherer Ort werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 227,
    "end": 233,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Thông qua đối thoại, thế giới có thể trở thành một nơi an toàn hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 233,
    "end": 236,
    "text": "Ngoại ngữ: Javier Bardem ist ein bekannter Schauspieler aus Spanien.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 236,
    "end": 240,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Javier Bardem là một diễn viên nổi tiếng đến từ Tây Ban Nha.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 240,
    "end": 245,
    "text": "Ngoại ngữ: Er begann seine Schauspielkarriere in den späten 1990er Jahren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 245,
    "end": 250,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy bắt đầu sự nghiệp diễn xuất của mình vào cuối những năm 1990.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 250,
    "end": 255,
    "text": "Ngoại ngữ: Eine seiner ersten großen Rollen war in dem Film \"Before Night Falls\".",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 255,
    "end": 260,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một trong những vai trò lớn đầu tiên của anh ấy là trong bộ phim \"Before Night Falls\".",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 260,
    "end": 264,
    "text": "Ngoại ngữ: Dieser Film brachte ihm viel Anerkennung weltweit ein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 264,
    "end": 268,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bộ phim này đã mang lại cho anh ấy nhiều sự công nhận trên toàn thế giới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 268,
    "end": 272,
    "text": "Ngoại ngữ: Er gewann mehrere Auszeichnungen für sein kraftvolles Schauspiel.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 272,
    "end": 276,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy đã giành được một số giải thưởng cho diễn xuất mạnh mẽ của mình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 276,
    "end": 283,
    "text": "Ngoại ngữ: Eine seiner berühmtesten Rollen war die des Anton Chigurh im Film \"No Country for Old Men\".",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 283,
    "end": 289,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một trong những vai diễn nổi tiếng nhất của anh ấy là Anton Chigurh trong bộ phim \"No Country for Old Men\".",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 289,
    "end": 293,
    "text": "Ngoại ngữ: Seine Rolle in diesem Film brachte ihm einen Academy Award ein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 293,
    "end": 298,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Vai diễn của anh ấy trong bộ phim đó đã mang về cho anh ấy giải thưởng Học viện.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 298,
    "end": 302,
    "text": "Ngoại ngữ: Javier wählt oft herausfordernde und vielfältige Rollen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 302,
    "end": 306,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Javier thường chọn những vai diễn đầy thử thách và đa dạng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 306,
    "end": 310,
    "text": "Ngoại ngữ: Er hat sowohl in englischen als auch in spanischen Filmen mitgewirkt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 310,
    "end": 314,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy đã đóng phim bằng cả tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 314,
    "end": 321,
    "text": "Ngoại ngữ: Einige neuere Filme, in denen er führende Rollen spielte, sind \"Skyfall\" und \"Biutiful\".",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 321,
    "end": 327,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một số bộ phim gần đây mà anh ấy đóng vai chính bao gồm \"Skyfall\" và \"Biutiful\".",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 327,
    "end": 330,
    "text": "Ngoại ngữ: In \"Skyfall\" spielte er den Bösewicht Silva.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 330,
    "end": 334,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong \"Skyfall\", anh ấy đóng vai phản diện Silva.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 334,
    "end": 338,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Rolle zeigte sein Können beim Spielen komplexer Charaktere.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 338,
    "end": 343,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Vai trò này thể hiện kỹ năng của anh ấy trong việc đóng những nhân vật phức tạp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 343,
    "end": 348,
    "text": "Ngoại ngữ: In \"Biutiful\" spielte er einen Mann, der mit Krankheit kämpft.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 348,
    "end": 353,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong \"Biutiful,\" anh ấy đã đóng vai một người đàn ông đang vật lộn với bệnh tật.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 353,
    "end": 357,
    "text": "Ngoại ngữ: Seine Leistung in diesem Film wurde von Kritikern hoch gelobt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 357,
    "end": 362,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hiệu suất của anh ấy trong bộ phim này được các nhà phê bình đánh giá rất cao.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 362,
    "end": 367,
    "text": "Ngoại ngữ: Javier Bardem fährt fort, in neuen und aufregenden Projekten zu spielen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 367,
    "end": 372,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Javier Bardem tiếp tục đóng vai trong các dự án mới và thú vị.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 372,
    "end": 376,
    "text": "Ngoại ngữ: Er ist bekannt für seine Hingabe an jede Rolle, die er spielt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 376,
    "end": 381,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy được biết đến với sự tận tâm đối với từng vai diễn anh ấy đảm nhận.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 381,
    "end": 385,
    "text": "Ngoại ngữ: Viele Fans bewundern seine Fähigkeit, Charaktere zum Leben zu erwecken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 385,
    "end": 390,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhiều người hâm mộ ngưỡng mộ khả năng của anh ấy trong việc mang nhân vật đến cuộc sống.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 390,
    "end": 394,
    "text": "Ngoại ngữ: Seine Arbeit umfasst verschiedene Genres und Stile.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 394,
    "end": 398,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Công việc của anh ấy trải dài qua các thể loại và phong cách khác nhau.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 398,
    "end": 404,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Karriere von Javier Bardem zeigt sein Talent und seine Leidenschaft für die Schauspielerei.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 404,
    "end": 409,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự nghiệp của Javier Bardem thể hiện tài năng và đam mê diễn xuất của anh ấy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 409,
    "end": 414,
    "text": "Ngoại ngữ: Brad Pitt besuchte die Premiere seines neuen Formel-1-Films gestern Abend.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 414,
    "end": 419,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Brad Pitt đã tham dự buổi ra mắt bộ phim Formula One mới của anh vào tối hôm qua.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 419,
    "end": 427,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Film erkundet die intensive Welt des Formel-1-Rennsports und fängt jeden spannenden Moment auf der Leinwand ein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 427,
    "end": 433,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bộ phim khám phá thế giới mãnh liệt của đua xe Công thức Một, ghi lại từng khoảnh khắc hồi hộp trên màn hình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 433,
    "end": 439,
    "text": "Ngoại ngữ: Trotz seiner spannenden Prämisse entschieden sich nicht alle Prominenten, an der Premiere teilzunehmen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 439,
    "end": 446,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mặc dù có cốt truyện hấp dẫn, không phải tất cả người nổi tiếng đều chọn tham dự sự kiện công chiếu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 446,
    "end": 451,
    "text": "Ngoại ngữ: Einige von ihnen nannten Terminüberschneidungen als Grund für ihre Abwesenheit.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 451,
    "end": 456,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một số người đã trích dẫn các xung đột về lịch trình là lý do cho sự vắng mặt của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 456,
    "end": 463,
    "text": "Ngoại ngữ: Andere bevorzugten, sich auf verschiedene Projekte zu konzentrieren, die derzeit in der Produktion sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 463,
    "end": 468,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những người khác thích tập trung vào các dự án khác nhau đang được sản xuất hiện tại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 468,
    "end": 474,
    "text": "Ngoại ngữ: Trotzdem zog die Premiere ein großes Publikum an, das begierig war, die erste Vorführung zu sehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 474,
    "end": 480,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mặc dù vậy, buổi ra mắt đã thu hút một đám đông lớn háo hức để xem buổi chiếu đầu tiên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 480,
    "end": 486,
    "text": "Ngoại ngữ: Brad Pitt hielt eine herzliche Rede, in der er die Hingabe der Rennsportgemeinschaft betonte.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 486,
    "end": 492,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Brad Pitt đã phát biểu chân thành, nhấn mạnh sự tận tụy của cộng đồng đua xe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 492,
    "end": 497,
    "text": "Ngoại ngữ: Er drückte die Hoffnung aus, dass der Film junge Fahrer weltweit inspirieren würde.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 497,
    "end": 503,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy bày tỏ hy vọng rằng bộ phim sẽ truyền cảm hứng cho các tài xế trẻ trên toàn thế giới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 503,
    "end": 507,
    "text": "Ngoại ngữ: Kritiker lobten die authentische Darstellung des Hochgeschwindigkeitssports.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 507,
    "end": 512,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà phê bình đã ca ngợi cách thể hiện chân thực của môn thể thao tốc độ cao.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 512,
    "end": 520,
    "text": "Ngoại ngữ: Einige bemerkten jedoch, dass der Film möglicherweise nicht bei denen Anklang findet, die mit dem Rennsport nicht vertraut sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 520,
    "end": 526,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, một số người nhận xét rằng bộ phim có thể không thu hút những người không quen thuộc với đua xe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 526,
    "end": 532,
    "text": "Ngoại ngữ: Soziale Medien brummten vor Meinungen über den Film vor seinem offiziellen Veröffentlichungsdatum.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 532,
    "end": 537,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mạng xã hội sôi động với các ý kiến về bộ phim trước ngày phát hành chính thức.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 537,
    "end": 542,
    "text": "Ngoại ngữ: Einige Fans glauben, dass es ein Klassiker unter den Sportdokumentationen wird.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 542,
    "end": 548,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một số người hâm mộ tin rằng nó sẽ trở thành một tác phẩm kinh điển trong số các tài liệu thể thao.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 548,
    "end": 555,
    "text": "Ngoại ngữ: Unterdessen bestätigten die Produzenten, dass die Produktion mehr als drei Jahre zur Fertigstellung benötigt hat.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 555,
    "end": 560,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong khi đó, các nhà sản xuất xác nhận bộ phim mất hơn ba năm để hoàn thành.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 560,
    "end": 565,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Regisseur hob die Herausforderungen des Filmens auf echten Rennstrecken hervor.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 565,
    "end": 570,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đạo diễn đã nhấn mạnh các thách thức của việc quay phim tại các đường đua thực tế.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 570,
    "end": 577,
    "text": "Ngoại ngữ: Sicherheitsprotokolle wurden strikt befolgt, um Besetzung und Crew während der Produktion zu schützen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 577,
    "end": 583,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các quy trình an toàn được tuân thủ nghiêm ngặt để bảo vệ diễn viên và đoàn làm phim trong suốt quá trình sản xuất.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 583,
    "end": 591,
    "text": "Ngoại ngữ: Nach der Premiere wurde eine Wohltätigkeitsgala abgehalten, um junge Fahrer zu unterstützen, die in den Sport einsteigen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 591,
    "end": 598,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sau buổi ra mắt, một buổi dạ hội từ thiện đã được tổ chức để hỗ trợ các tài xế trẻ đang tham gia thể thao.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 598,
    "end": 603,
    "text": "Ngoại ngữ: Dieser philanthropische Einsatz wurde gleichermaßen von Fans und Kritikern gelobt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 603,
    "end": 608,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nỗ lực từ thiện này đã được người hâm mộ và các nhà phê bình khen ngợi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 608,
    "end": 614,
    "text": "Ngoại ngữ: Insgesamt war die Premiere des 'F1'-Films eine denkwürdige Nacht für alle Beteiligten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 614,
    "end": 621,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tổng thể, buổi ra mắt phim 'F1' là một đêm đáng nhớ đối với tất cả mọi người tham gia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 621,
    "end": 631,
    "text": "Ngoại ngữ: In den letzten Jahren haben Astronomie und Astrophysik eine Fülle bahnbrechender Entdeckungen erlebt, die unser Verständnis des Universums erheblich erweitert haben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 631,
    "end": 640,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong những năm gần đây, thiên văn học và vật lý thiên văn đã chứng kiến vô số các khám phá đột phá đã thúc đẩy đáng kể sự hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 640,
    "end": 654,
    "text": "Ngoại ngữ: Unter den bemerkenswertesten Befunden ist die Entdeckung von Gravitationswellen, die ein neues Fenster geöffnet hat, um kosmische Ereignisse zu beobachten, die zuvor mit herkömmlichen Methoden nicht detektierbar waren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 654,
    "end": 665,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong số những phát hiện nổi bật nhất là sự phát hiện các sóng hấp dẫn, điều này đã mở ra một cánh cửa mới để quan sát các sự kiện vũ trụ trước đây không thể phát hiện bằng các phương pháp truyền thống.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 665,
    "end": 676,
    "text": "Ngoại ngữ: Dieser Durchbruch wurde mit der bahnbrechenden Beobachtung der LIGO-Kollaboration im Jahr 2015 fest etabliert, die Einsteins jahrhundertealte Vorhersage bestätigte.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 676,
    "end": 688,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đột phá này đã được thiết lập vững chắc với quan sát quan trọng do cộng tác LIGO thực hiện vào năm 2015, xác nhận dự đoán đã có tuổi đời một thế kỷ của Einstein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 688,
    "end": 704,
    "text": "Ngoại ngữ: Gleichzeitig hat die Einführung von Teleskopen der nächsten Generation, die mit fortschrittlichen Sensoren ausgestattet sind, Astronomen ermöglicht, Exoplaneten mit beispielloser Präzision zu entdecken und ihre atmosphärischen Zusammensetzungen zu analysieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 704,
    "end": 716,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đồng thời, việc triển khai các kính thiên văn thế hệ mới được trang bị cảm biến tiên tiến đã giúp các nhà thiên văn phát hiện các hành tinh ngoài hệ mặt trời với độ chính xác chưa từng có và phân tích thành phần khí quyển của chúng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 716,
    "end": 727,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Identifizierung von Biosignaturen innerhalb dieser Atmosphären hat Debatten über das Potenzial für außerirdisches Leben jenseits unseres Sonnensystems ausgelöst.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 727,
    "end": 737,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Việc xác định các dấu hiệu sinh học trong các bầu khí quyển này đã kích thích các cuộc tranh luận về tiềm năng của sự sống ngoài hành tinh vượt ra ngoài hệ mặt trời của chúng ta.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 737,
    "end": 750,
    "text": "Ngoại ngữ: Darüber hinaus haben Fortschritte in der rechnergestützten Astrophysik komplexe Simulationen ermöglicht, die die Dynamik der Galaxienbildung und evolutionären Prozesse über kosmische Zeitskalen nachbilden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 750,
    "end": 762,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, những tiến bộ trong thiên văn học tính toán đã tạo điều kiện thuận lợi cho các mô phỏng phức tạp tái tạo động lực học của quá trình hình thành thiên hà và các quá trình tiến hóa trên quy mô thời gian vũ trụ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 762,
    "end": 773,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Modelle bieten beispiellose Einblicke in die Mechanismen, die die Verteilung der Dunklen Materie und die Rolle supermassiver Schwarzer Löcher in galaktischen Kernen antreiben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 773,
    "end": 782,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những mô hình này cung cấp những hiểu biết chưa từng có về các cơ chế điều khiển sự phân phối vật chất tối và vai trò của các lỗ đen siêu khối lượng trong lõi thiên hà.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 782,
    "end": 795,
    "text": "Ngoại ngữ: An der Beobachtungsgrenze hat das James-Webb-Weltraumteleskop seine Operationen aufgenommen und liefert unvergleichliche Infrarotaufnahmen, die bis zum Anbeginn des Kosmos zurückblicken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 795,
    "end": 804,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trên tuyến đầu quan sát, Kính viễn vọng Không gian James Webb đã bắt đầu hoạt động, cung cấp hình ảnh hồng ngoại vô song mà nhìn ngược về bình minh của vũ trụ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 804,
    "end": 815,
    "text": "Ngoại ngữ: Solche technologischen Wunder vollziehen die Transformation theoretischer Vorhersagen in beobachtbare Phänomene und überbrücken somit Lücken zwischen Vermutungen und empirischen Daten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 815,
    "end": 824,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những kỳ quan công nghệ như vậy đang biến các dự đoán lý thuyết thành các hiện tượng có thể quan sát được, do đó nối liền khoảng cách giữa giả thuyết và dữ liệu thực nghiệm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 824,
    "end": 835,
    "text": "Ngoại ngữ: Inzwischen hat die Analyse der kosmischen Mikrowellen-Hintergrundstrahlung verfeinerte Messungen des Alters, der Zusammensetzung und der Geometrie des Universums geliefert.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 835,
    "end": 843,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong khi đó, phân tích bức xạ nền vi sóng vũ trụ đã cho ra các phép đo tinh chỉnh về tuổi, thành phần và hình học của vũ trụ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 843,
    "end": 855,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Erkenntnisse sind entscheidend für die Einschränkung kosmologischer Modelle und erhellen die rätselhafte Natur der dunklen Energie, von der angenommen wird, dass sie die Ausdehnung des Kosmos beschleunigt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 855,
    "end": 866,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những nhận định này rất quan trọng trong việc hạn chế các mô hình vũ trụ học và làm rõ bản chất bí ẩn của năng lượng tối, được giả thuyết là đang tăng tốc sự mở rộng của vũ trụ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 866,
    "end": 881,
    "text": "Ngoại ngữ: Zusammenarbeiten zwischen internationalen Weltraumagenturen und akademischen Institutionen haben auch in bemannten und unbemannten Missionen gipfelten, die die Marsoberfläche und andere himmlische Körper mit zunehmender Raffinesse erforschen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 881,
    "end": 893,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự hợp tác giữa các cơ quan không gian quốc tế và các tổ chức học thuật cũng đã dẫn đến các nhiệm vụ có người lái và không người lái khám phá bề mặt sao Hỏa và các thiên thể khác với độ tinh vi ngày càng tăng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 893,
    "end": 906,
    "text": "Ngoại ngữ: Diese Bemühungen sind entscheidend für die Vorbereitung des Weges zur menschlichen Kolonisierung außerirdischer Umgebungen und für den Erwerb von direktem Wissen über Planeten-Geologie und potenzielle Lebensräume.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 906,
    "end": 916,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những nỗ lực này rất quan trọng để mở đường cho việc định cư của con người trên các môi trường ngoài Trái Đất và để thu nhận kiến thức trực tiếp về địa chất hành tinh và các môi trường sống tiềm năng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 916,
    "end": 931,
    "text": "Ngoại ngữ: Außerdem hat die Integration von Algorithmen des maschinellen Lernens in Datenanalyse-Pipelines die Fähigkeit revolutioniert, durch gewaltige Datensätze zu sichten und subtile astrophysikalische Phänomene zu identifizieren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 931,
    "end": 942,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, sự tích hợp các thuật toán học máy trong các đường ống phân tích dữ liệu đã cách mạng hóa khả năng sàng lọc qua các bộ dữ liệu khổng lồ và xác định các hiện tượng vật lý thiên văn tinh vi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 942,
    "end": 955,
    "text": "Ngoại ngữ: Dies hat zur Entdeckung zuvor unbemerkter vergänglicher Ereignisse geführt, wie schnelle Radiobliszte und eigentümliche stellare Flares, die Licht auf hochenergetische Prozesse im Kosmos werfen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 955,
    "end": 967,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Điều này đã dẫn đến việc khám phá các sự kiện thoáng qua chưa từng được chú ý trước đây, như các vụ nổ sóng radio nhanh và các đốm lửa sao kỳ lạ, đang chiếu sáng các quá trình năng lượng cao trong vũ trụ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 967,
    "end": 983,
    "text": "Ngoại ngữ: Insgesamt treibt die Synergie zwischen Beobachtungsfähigkeiten, theoretischen Rahmen und computertechnischen Technologien die Astronomie und Astrophysik in eine neue Ära kosmischer Erkundung und tiefgreifender wissenschaftlicher Erkenntnisse voran.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 983,
    "end": 996,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tổng thể, sự phối hợp giữa các khả năng quan sát, khung lý thuyết và công nghệ tính toán tiếp tục thúc đẩy thiên văn học và vật lý thiên văn tiến vào một kỷ nguyên mới của việc khám phá vũ trụ và sự thấu hiểu khoa học sâu sắc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 996,
    "end": 1010,
    "text": "Ngoại ngữ: Während Forscher tiefer in die Geheimnisse des Kosmos eintauchen, beantwortet jede Entdeckung nicht nur bestehende Fragen, sondern wirft auch neue, faszinierende Untersuchungen auf, die unser Verständnis der Realität selbst herausfordern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1010,
    "end": 1022,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Khi các nhà nghiên cứu đào sâu hơn vào những bí ẩn của vũ trụ, mỗi phát hiện không chỉ trả lời các câu hỏi hiện có mà còn đặt ra những câu hỏi mới đầy thú vị thách thức quan niệm của chúng ta về thực tại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1022,
    "end": 1035,
    "text": "Ngoại ngữ: Daher bleibt das Feld eine lebendige Arena für intellektuelle Bestrebungen, angetrieben von einer unersättlichen Neugier und einem unerbittlichen Streben, die grundlegende Natur der Existenz zu verstehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1035,
    "end": 1047,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Do đó, lĩnh vực này vẫn là một đấu trường sôi động cho việc theo đuổi trí tuệ, được thúc đẩy bởi sự tò mò không thể thỏa mãn và một cuộc truy tìm không ngừng để hiểu bản chất cơ bản của sự tồn tại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1047,
    "end": 1061,
    "text": "Ngoại ngữ: Zukünftige Innovationen in der Instrumentierung und internationalen Zusammenarbeit versprechen, noch mehr Geheimnisse der kosmischen Grenze zu enthüllen und die Grenzen des menschlichen Wissens weiter als je zuvor zu verschieben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1061,
    "end": null,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những đổi mới trong tương lai về thiết bị và hợp tác quốc tế hứa hẹn sẽ tiết lộ nhiều bí mật hơn về vùng biên giới vũ trụ, đẩy xa hơn ranh giới của kiến thức con người hơn bao giờ hết.",
    "speaker_id": 2
  }
]