[
  {
    "start": 0,
    "end": 2,
    "text": "Ngoại ngữ: Hallo, mein Name ist Anna.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 2,
    "end": 4,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Xin chào, tên tôi là Anna.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 4,
    "end": 7,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich bin 25 Jahre alt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 7,
    "end": 8,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi 25 tuổi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 8,
    "end": 10,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich komme aus Kanada.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 10,
    "end": 11,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi đến từ Canada.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 11,
    "end": 13,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich arbeite als Lehrer.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 13,
    "end": 15,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi làm việc như một giáo viên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 15,
    "end": 17,
    "text": "Ngoại ngữ: Freut mich, Sie kennenzulernen!",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 17,
    "end": 19,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Rất vui được gặp bạn!",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 19,
    "end": 20,
    "text": "Ngoại ngữ: Wie heißt du?",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 20,
    "end": 21,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tên bạn là gì?",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 21,
    "end": 23,
    "text": "Ngoại ngữ: Mein Name ist John.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 23,
    "end": 24,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tên tôi là John.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 24,
    "end": 26,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich bin 30 Jahre alt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 26,
    "end": 27,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi 30 tuổi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 27,
    "end": 29,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich komme aus England.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 29,
    "end": 30,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi đến từ Anh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 30,
    "end": 31,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich bin Arzt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 31,
    "end": 33,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi là bác sĩ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 33,
    "end": 34,
    "text": "Ngoại ngữ: Wie alt bist du?",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 34,
    "end": 35,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bạn bao nhiêu tuổi?",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 35,
    "end": 38,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich bin 28 Jahre alt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 38,
    "end": 39,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi 28 tuổi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 39,
    "end": 41,
    "text": "Ngoại ngữ: Wo wohnst du?",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 41,
    "end": 42,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bạn sống ở đâu?",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 42,
    "end": 44,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich wohne in New York.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 44,
    "end": 45,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi sống ở New York.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 45,
    "end": 47,
    "text": "Ngoại ngữ: Ich bin ein Student.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 47,
    "end": 48,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tôi là một sinh viên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 48,
    "end": 50,
    "text": "Ngoại ngữ: Magst du Musik?",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 50,
    "end": 52,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bạn có thích âm nhạc không?",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 52,
    "end": 54,
    "text": "Ngoại ngữ: Ja, ich mag Musik.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 54,
    "end": 55,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Vâng, tôi thích âm nhạc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 55,
    "end": 58,
    "text": "Ngoại ngữ: Freut mich, euch alle kennenzulernen!",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 58,
    "end": 60,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Rất vui được gặp tất cả các bạn!",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 60,
    "end": 63,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Team versammelte sich früh am Morgen im Büro.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 63,
    "end": 66,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đội đã tập trung trong văn phòng vào sáng sớm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 66,
    "end": 68,
    "text": "Ngoại ngữ: Jeder sah besorgt und ruhig aus.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 68,
    "end": 71,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mọi người trông có vẻ lo lắng và yên tĩnh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 71,
    "end": 74,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Chef sagte, dass dieses Treffen sehr wichtig war.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 74,
    "end": 77,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ông chủ nói cuộc họp này rất quan trọng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 77,
    "end": 80,
    "text": "Ngoại ngữ: Plötzlich unterbrach ein lautes Geräusch die Diskussion.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 80,
    "end": 84,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đột nhiên, một tiếng ồn lớn đã làm gián đoạn cuộc thảo luận.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 84,
    "end": 87,
    "text": "Ngoại ngữ: Alle schauten zur Tür in Überraschung.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 87,
    "end": 90,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mọi người nhìn về phía cửa trong sự ngạc nhiên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 90,
    "end": 92,
    "text": "Ngoại ngữ: Ein Mann trat schnell ein und rief laut.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 92,
    "end": 96,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một người đàn ông đã vào nhanh chóng và hét to.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 96,
    "end": 99,
    "text": "Ngoại ngữ: Er sagte, dass es draußen ein großes Problem gab.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 99,
    "end": 102,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy nói rằng có một vấn đề lớn bên ngoài.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 102,
    "end": 105,
    "text": "Ngoại ngữ: Jeder stand auf und eilte zum Fenster.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 105,
    "end": 107,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mọi người đứng dậy và lao về phía cửa sổ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 107,
    "end": 111,
    "text": "Ngoại ngữ: Sie sahen ein Feuer, das in dem nahegelegenen Gebäude begann.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 111,
    "end": 115,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Họ đã thấy một đám cháy bắt đầu trong tòa nhà gần đó.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 115,
    "end": 118,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Chef hat sofort die Rettungsdienste angerufen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 118,
    "end": 121,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ông chủ ngay lập tức gọi dịch vụ khẩn cấp.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 121,
    "end": 124,
    "text": "Ngoại ngữ: Während des Wartens versuchte jeder, ruhig zu bleiben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 124,
    "end": 128,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trong lúc chờ đợi, mọi người đã cố gắng giữ bình tĩnh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 128,
    "end": 132,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Mann, der hereinkam, begann seine Seite zu erklären.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 132,
    "end": 135,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người đàn ông vừa vào bắt đầu giải thích quan điểm của mình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 135,
    "end": 141,
    "text": "Ngoại ngữ: Er sagte, eine Maschine sei kaputt gegangen und habe das Feuer verursacht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 141,
    "end": 145,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Anh ấy nói một chiếc máy bị hỏng và gây ra đám cháy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 145,
    "end": 149,
    "text": "Ngoại ngữ: Einige Teammitglieder fragten, warum die Maschine nicht vorher repariert wurde.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 149,
    "end": 154,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một số thành viên trong nhóm đã hỏi tại sao máy móc trước đây không được sửa chữa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 154,
    "end": 158,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Mann sah nervös aus, erklärte aber sorgfältig.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 158,
    "end": 162,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người đàn ông trông có vẻ lo lắng nhưng đã giải thích cẩn thận.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 162,
    "end": 164,
    "text": "Ngoại ngữ: Niemand war mit der Antwort glücklich.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 164,
    "end": 167,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Không ai hài lòng với câu trả lời đó.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 167,
    "end": 170,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Chef entschied sich, das Problem weiter zu untersuchen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 170,
    "end": 173,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ông chủ quyết định điều tra vấn đề kỹ hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 173,
    "end": 176,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Feuer wurde schnell von den Feuerwehrleuten gelöscht.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 176,
    "end": 180,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đám cháy đã được các lính cứu hỏa dập tắt nhanh chóng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 180,
    "end": 184,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Treffen endete mit einem Versprechen, besser zusammenzuarbeiten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 184,
    "end": 189,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuộc họp đã kết thúc với lời hứa sẽ làm việc tốt hơn cùng nhau.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 189,
    "end": 194,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Stadtzentrum war voller lebendiger Straßenkunst, die viele Besucher inspirierte.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 194,
    "end": 199,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trung tâm thành phố đầy nghệ thuật đường phố sôi động đã truyền cảm hứng cho nhiều du khách.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 199,
    "end": 205,
    "text": "Ngoại ngữ: Bunte Wandgemälde schmückten die alten Wände und erzählten Geschichten aus der Vergangenheit der Stadt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 205,
    "end": 212,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những bức tranh tường đầy màu sắc trang trí các bức tường cũ, kể những câu chuyện từ quá khứ của thành phố.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 212,
    "end": 217,
    "text": "Ngoại ngữ: An Wochenenden versammelten sich Künstler auf dem Platz, um ihre Talente zu zeigen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 217,
    "end": 222,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Vào cuối tuần, các nghệ sĩ tụ tập tại quảng trường để trình diễn tài năng của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 222,
    "end": 228,
    "text": "Ngoại ngữ: Musiker spielten lebhafte Melodien, während Tänzer sich anmutig zum Rhythmus bewegten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 228,
    "end": 234,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhạc sĩ chơi những giai điệu sống động trong khi các vũ công di chuyển duyên dáng theo nhịp điệu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 234,
    "end": 239,
    "text": "Ngoại ngữ: Kinder lachten und klatschten, während sie den Straßenkünstlern zusahen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 239,
    "end": 243,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trẻ em đã cười và vỗ tay khi họ xem những nghệ sĩ đường phố.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 243,
    "end": 249,
    "text": "Ngoại ngữ: Jedes Wandbild war eine farbenfrohe Geschichte, die mit Sorgfalt und Leidenschaft gemalt wurde.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 249,
    "end": 255,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mỗi bức tranh tường là một câu chuyện đầy màu sắc được vẽ bằng sự chăm sóc và đam mê.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 255,
    "end": 261,
    "text": "Ngoại ngữ: Künstler benutzten kräftige Farben und einzigartige Designs, um das Auge zu fangen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 261,
    "end": 266,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc đậm và thiết kế độc đáo để thu hút ánh nhìn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 266,
    "end": 271,
    "text": "Ngoại ngữ: Der Geruch von frischer Farbe vermischt sich mit dem Klang von Musik in der Luft.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 271,
    "end": 275,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mùi sơn tươi trộn lẫn với âm thanh của âm nhạc trong không khí.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 275,
    "end": 280,
    "text": "Ngoại ngữ: Lokale Fotografen machten Bilder, um die lebhaften Szenen einzufangen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 280,
    "end": 283,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhiếp ảnh gia địa phương đã chụp những cảnh sống động.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 283,
    "end": 288,
    "text": "Ngoại ngữ: Einige Touristen schlossen sich den Künstlern an, um Maltechniken zu lernen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 288,
    "end": 293,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một số khách du lịch đã tham gia cùng các nghệ sĩ để học kỹ thuật hội họa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 293,
    "end": 296,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Atmosphäre war freundlich und einladend zu jedermann.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 296,
    "end": 299,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Bầu không khí thân thiện và chào đón mọi người.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 299,
    "end": 304,
    "text": "Ngoại ngữ: Street Art brachte die Gemeinschaft zusammen und schuf ein Gefühl des Stolzes.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 304,
    "end": 309,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nghệ thuật đường phố đã mang cộng đồng lại với nhau và tạo ra cảm giác tự hào.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 309,
    "end": 316,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Wandgemälde veränderten sich im Laufe der Zeit, als neue Künstler ihre Arbeit hinzufügten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 316,
    "end": 321,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các bức tranh tường thay đổi theo thời gian khi các nghệ sĩ mới thêm tác phẩm của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 321,
    "end": 326,
    "text": "Ngoại ngữ: Manchmal veranstalteten Straßenkünstler Workshops, um ihre Fähigkeiten zu lehren.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 326,
    "end": 331,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đôi khi, các nghệ sĩ đường phố tổ chức các hội thảo để dạy kỹ năng của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 331,
    "end": 337,
    "text": "Ngoại ngữ: Besucher konnten kleine Souvenirs kaufen, die von lokalen Künstlern hergestellt wurden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 337,
    "end": 342,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Khách tham quan có thể mua những món quà lưu niệm nhỏ do các nghệ sĩ địa phương làm ra.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 342,
    "end": 348,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Stadt plante, diese kulturellen Aktivitäten in Zukunft mehr zu unterstützen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 348,
    "end": 353,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Thành phố đã lên kế hoạch hỗ trợ nhiều hơn các hoạt động văn hóa này trong tương lai.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 353,
    "end": 359,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Erkunden von Street Art gab vielen Menschen einen neuen Weg, die Stadt zu genießen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 359,
    "end": 364,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Khám phá nghệ thuật đường phố đã mang đến cho nhiều người một cách mới để tận hưởng thành phố.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 364,
    "end": 370,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Magie der Straßenkunst liegt in ihrer Fähigkeit, Menschen und Kulturen zu verbinden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 370,
    "end": 376,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Phép thuật của nghệ thuật đường phố nằm ở khả năng kết nối con người và văn hóa của nó.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 376,
    "end": 382,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Waldfeuer auf Sardinien breitete sich schnell über die trockene Vegetation in der Nähe des Strandes aus.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 382,
    "end": 388,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Đám cháy rừng trên đảo Sardinia lan nhanh qua thảm thực vật khô cằn gần bờ biển.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 388,
    "end": 393,
    "text": "Ngoại ngữ: Urlauber am Strand bemerkten den Rauch und begannen in Panik zu geraten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 393,
    "end": 397,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những người đi nghỉ tại bãi biển nhận thấy khói và bắt đầu hoảng sợ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 397,
    "end": 403,
    "text": "Ngoại ngữ: Viele Menschen beschlossen, ihre Habseligkeiten zu verlassen und direkt zum Meer zu gehen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 403,
    "end": 407,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nhiều người đã quyết định bỏ lại đồ đạc của họ và đi thẳng ra biển.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 407,
    "end": 412,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Regierung schickte Notfallteams, um bei den Evakuierungsbemühungen zu helfen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 412,
    "end": 417,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Chính phủ đã gửi các đội khẩn cấp để hỗ trợ các nỗ lực sơ tán.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 417,
    "end": 424,
    "text": "Ngoại ngữ: Lokale Feuerwehrleute kämpften gegen die Flammen bis in die Nacht, aber der Wind machte das Feuer unberechenbarer.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 424,
    "end": 431,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Những lính chữa cháy địa phương đã chiến đấu với những ngọn lửa suốt đêm, nhưng gió làm cho lửa trở nên khó đoán hơn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 431,
    "end": 437,
    "text": "Ngoại ngữ: Mehrere Boote halfen, Menschen zu evakuieren, die nicht schwimmen konnten, um in Sicherheit zu gelangen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 437,
    "end": 442,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một số thuyền đã giúp sơ tán những người không biết bơi đến nơi an toàn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 442,
    "end": 448,
    "text": "Ngoại ngữ: Angst und Verwirrung breiteten sich schnell aus und verursachten Panik unter den Strandbesuchern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 448,
    "end": 454,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nỗi sợ hãi và sự bối rối lan nhanh, gây ra một số hoảng loạn trong số những người đi biển.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 454,
    "end": 460,
    "text": "Ngoại ngữ: Glücklicherweise bot das Meer eine sichere Zuflucht für diejenigen, die vor dem Feuer flohen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 460,
    "end": 466,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: May mắn thay, biển đã cung cấp nơi trú ẩn an toàn cho những người chạy trốn khỏi đám cháy.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 466,
    "end": 472,
    "text": "Ngoại ngữ: Menschen versammelten sich auf Booten und Flößen und beobachteten, wie das Inferno das Ufer verschlang.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 472,
    "end": 478,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Mọi người tụ tập trên thuyền và bè, dõi theo ngọn lửa thiêu rụi bờ biển.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 478,
    "end": 485,
    "text": "Ngoại ngữ: Behörden warnten, dass sich das Feuer aufgrund von wechselnden Winden schnell in eine andere Richtung verändern könnte.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 485,
    "end": 490,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các cơ quan chức năng cảnh báo rằng đám cháy có thể nhanh chóng thay đổi hướng do gió thay đổi.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 490,
    "end": 497,
    "text": "Ngoại ngữ: Touristen teilten ihren Kummer in den sozialen Medien und hofften, dass Rettungsaktionen wirksam sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 497,
    "end": 503,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Du khách đã chia sẻ nỗi đau của họ trên mạng xã hội, hy vọng các hoạt động cứu hộ sẽ hiệu quả.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 503,
    "end": 508,
    "text": "Ngoại ngữ: Einige Familien vereinten sich wieder, nachdem sie im Chaos getrennt wurden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 508,
    "end": 512,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một số gia đình đã đoàn tụ sau khi bị tách rời trong sự hỗn loạn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 512,
    "end": 519,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Brände zerstörten mehrere Strandresorts und verursachten wirtschaftliche Schäden auf der Insel.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 519,
    "end": 524,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các đám cháy đã phá hủy nhiều khu nghỉ dưỡng ven biển, gây thiệt hại về kinh tế cho đảo.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 524,
    "end": 531,
    "text": "Ngoại ngữ: Umweltschützer äußerten Besorgnis über die Auswirkungen auf die lokale Tierwelt und Lebensräume.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 531,
    "end": 537,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà môi trường bày tỏ mối quan ngại về tác động đến động vật hoang dã và các môi trường sống địa phương.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 537,
    "end": 544,
    "text": "Ngoại ngữ: Freiwillige trafen schnell ein, um vertriebene Einwohner und Touristen in temporären Unterkünften zu unterstützen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 544,
    "end": 551,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các tình nguyện viên đã đến nhanh để hỗ trợ cư dân và du khách bị di dời trong các nơi trú tạm thời.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 551,
    "end": 556,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Gemeinschaft zeigte Widerstandsfähigkeit und Solidarität angesichts der Katastrophe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 556,
    "end": 561,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cộng đồng đã thể hiện sự kiên cường và đoàn kết đối mặt với thảm họa.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 561,
    "end": 568,
    "text": "Ngoại ngữ: Bemühungen setzen sich fort, das Feuer zu kontrollieren und sichere Bedingungen auf Sardinien wiederherzustellen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 568,
    "end": 574,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nỗ lực tiếp tục kiểm soát đám cháy và khôi phục điều kiện an toàn trên đảo Sardinia.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 574,
    "end": 584,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Navigation durch die Zulassungsverfahren der Universität in Ägypten erfordert sorgfältige Aufmerksamkeit für Details und die Einhaltung der festgelegten Fristen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 584,
    "end": 592,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Điều hướng các thủ tục nhập học đại học tại Ai Cập đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến chi tiết và tuân thủ các hạn chót được chỉ định.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 592,
    "end": 602,
    "text": "Ngoại ngữ: Erstens müssen Schüler ihre offiziellen Ergebnisse der Oberschule erhalten, die normalerweise vom Bildungsministerium zwischen Juli und August veröffentlicht werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 602,
    "end": 610,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Trước hết, học sinh phải nhận được kết quả chính thức của trường trung học, thường được Bộ Giáo dục công bố trong khoảng thời gian từ tháng Bảy đến tháng Tám.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 610,
    "end": 621,
    "text": "Ngoại ngữ: Private Universitäten in Ägypten haben klare Zulassungsrichtlinien, die Bewerber gründlich auf der offiziellen Website jeder Universität überprüfen müssen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 621,
    "end": 630,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các trường đại học tư nhân ở Ai Cập có các hướng dẫn tuyển sinh riêng biệt, mà các ứng viên phải xem xét kỹ lưỡng trên trang web chính thức của từng trường đại học.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 630,
    "end": 643,
    "text": "Ngoại ngữ: Es wird empfohlen, dass Studenten alle notwendigen Dokumente vorbereiten, einschließlich ihres Personalausweises, des Abiturzeugnisses und aktueller Fotos, bevor sie mit dem Bewerbungsprozess beginnen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 643,
    "end": 653,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Khuyến nghị rằng sinh viên chuẩn bị tất cả các tài liệu cần thiết, bao gồm thẻ căn cước, chứng chỉ trung học phổ thông và các bức ảnh gần đây, trước khi bắt đầu quy trình xin việc.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 653,
    "end": 663,
    "text": "Ngoại ngữ: Bewerber müssen oft detaillierte Antragsformulare ausfüllen, die persönliche Daten, akademische Geschichte und bevorzugte Studienprogramme anfordern.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 663,
    "end": 671,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người nộp đơn thường cần điền các biểu mẫu đơn đăng ký chi tiết yêu cầu dữ liệu cá nhân, lịch sử học tập và các chương trình học ưu tiên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 671,
    "end": 679,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Einreichen des Antrags vor der Frist ist entscheidend, da verspätete Einträge normalerweise nicht akzeptiert werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 679,
    "end": 685,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Việc nộp đơn trước hạn chót rất quan trọng vì các hồ sơ nộp muộn thường không được chấp nhận.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 685,
    "end": 697,
    "text": "Ngoại ngữ: Nach der Einreichung verlangen einige private Universitäten von den Bewerbern, dass sie an einem Vorstellungsgespräch oder einer Aufnahmeprüfung teilnehmen, um die Zulassungsvoraussetzungen zu beurteilen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 697,
    "end": 706,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sau khi nộp hồ sơ, một số trường đại học tư yêu cầu các ứng viên tham dự một buổi phỏng vấn hoặc kỳ thi đầu vào để đánh giá đủ điều kiện.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 706,
    "end": 713,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Ergebnisse dieser Bewertungen beeinflussen die Annahmeentscheidungen und werden innerhalb weniger Wochen mitgeteilt.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 713,
    "end": 719,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Kết quả của các đánh giá này ảnh hưởng đến các quyết định chấp nhận và được truyền đạt trong vòng vài tuần.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 719,
    "end": 729,
    "text": "Ngoại ngữ: Erfolgreiche Kandidaten müssen dann die Anmeldeformalitäten abschließen und die vorgeschriebenen Studiengebühren zahlen, um ihre Einschreibung abzuschließen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 729,
    "end": 736,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các ứng viên thành công sau đó phải hoàn tất các thủ tục đăng ký và trả các khoản học phí đã quy định để hoàn tất việc nhập học của họ.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 736,
    "end": 747,
    "text": "Ngoại ngữ: Es ist ratsam, dass Studenten die Hochschulcampusse persönlich besuchen, um eventuelle Zweifel zu klären oder Unterstützung bei den Zulassungsbüros zu suchen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 747,
    "end": 755,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nên khuyến khích sinh viên trực tiếp đến tham quan khuôn viên trường để làm rõ mọi nghi ngờ hoặc tìm sự trợ giúp từ các văn phòng tuyển sinh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 755,
    "end": 763,
    "text": "Ngoại ngữ: Bewerber sollten Kopien aller ihrer eingereichten Dokumente als Vorsichtsmaßnahme aufbewahren für den Fall von Unstimmigkeiten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 763,
    "end": 770,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Người nộp đơn nên giữ bản sao tất cả các tài liệu đã nộp như một biện pháp phòng ngừa trong trường hợp có bất kỳ sự sai lệch nào.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 770,
    "end": 779,
    "text": "Ngoại ngữ: Zusätzlich kann das Verständnis der finanziellen Unterstützungsmöglichkeiten und Stipendienchancen für viele Studierende von Vorteil sein.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 779,
    "end": 785,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ngoài ra, việc hiểu các lựa chọn hỗ trợ tài chính và cơ hội học bổng có thể có lợi cho nhiều sinh viên.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 785,
    "end": 794,
    "text": "Ngoại ngữ: Kommunikationskanäle mit jeder Universität müssen regelmäßig auf Aktualisierungen oder Änderungen der Zulassungskriterien überwacht werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 794,
    "end": 801,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các kênh liên lạc với từng trường đại học phải được theo dõi thường xuyên cho các cập nhật hoặc thay đổi về tiêu chí tuyển sinh.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 801,
    "end": 811,
    "text": "Ngoại ngữ: Bewerber, die während jeder Phase des Prozesses auf Schwierigkeiten stoßen, sollten umgehend Rat bei Universitätsberatern oder offiziellen Hotlines suchen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 811,
    "end": 820,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các ứng viên gặp khó khăn trong bất kỳ giai đoạn nào của quá trình nên nhanh chóng tìm kiếm sự hướng dẫn từ các cố vấn đại học hoặc các đường dây trợ giúp chính thức.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 820,
    "end": 831,
    "text": "Ngoại ngữ: Es ist wichtig zu beachten, dass einige Universitäten möglicherweise eine medizinische Untersuchung verlangen, um sicherzustellen, dass die Bewerber Gesundheitsstandards erfüllen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 831,
    "end": 839,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Điều quan trọng cần lưu ý là một số trường đại học có thể yêu cầu kiểm tra y tế để đảm bảo rằng các ứng viên đáp ứng các tiêu chuẩn về sức khỏe.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 839,
    "end": 850,
    "text": "Ngoại ngữ: Endlich, sobald alle Anforderungen erfüllt sind und die Dokumentation überprüft wurde, erhalten die Studierenden ihre offiziellen Zulassungsbescheide oder Benachrichtigungen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 850,
    "end": 859,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Cuối cùng, khi tất cả các yêu cầu được hoàn thành và tài liệu được xác minh, sinh viên nhận được thư chấp nhận chính thức hoặc thông báo.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 859,
    "end": 866,
    "text": "Ngoại ngữ: Dies markiert den Abschluss des Zulassungszyklus und den Beginn der akademischen Vorbereitungen für das kommende Semester.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 866,
    "end": 873,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Điều này đánh dấu sự hoàn thành của chu kỳ tuyển sinh và sự bắt đầu của các chuẩn bị học thuật cho học kỳ sắp tới.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 873,
    "end": 887,
    "text": "Ngoại ngữ: Zusammenfassend ist das Verständnis jedes Schrittes – von der Ergebniserzielung bis zur endgültigen Registrierung – entscheidend, um eine reibungslose Bewerbungserfahrung an privaten Universitäten in Ägypten zu gewährleisten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 887,
    "end": 898,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tóm lại, hiểu từng bước — từ việc thu được kết quả đến đăng ký cuối cùng — là điều cần thiết để đảm bảo trải nghiệm nộp đơn suôn sẻ tại các trường đại học tư thục ở Ai Cập.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 898,
    "end": 907,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Auftreten künstlicher Intelligenz bringt beispiellose ethische Herausforderungen mit sich, die uns zwingen, unsere grundlegenden Werte zu überdenken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 907,
    "end": 916,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Sự xuất hiện của trí tuệ nhân tạo tạo ra những thách thức đạo đức chưa từng có, buộc chúng ta phải xem xét lại các giá trị cơ bản của mình.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 916,
    "end": 924,
    "text": "Ngoại ngữ: Im Kern dieser Dilemmata liegt die Frage der Autonomie und Verantwortlichkeit in Maschinen, die menschliche Entscheidungsfindung nachahmen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 924,
    "end": 932,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Ở trung tâm của những tình huống khó xử này là câu hỏi về quyền tự chủ và trách nhiệm trong các máy móc bắt chước việc ra quyết định của con người.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 932,
    "end": 942,
    "text": "Ngoại ngữ: Philosophen debattieren, ob KI als moralische Handlungsträger oder bloße Werkzeuge, die die Absichten ihrer Schöpfer widerspiegeln, betrachtet werden sollten.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 942,
    "end": 951,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà triết học tranh luận liệu AI nên được coi là các tác nhân đạo đức hay chỉ là công cụ phản ánh ý định của những người sáng tạo ra chúng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 951,
    "end": 961,
    "text": "Ngoại ngữ: Außerdem wirft die Undurchsichtigkeit komplexer Algorithmen Bedenken hinsichtlich Transparenz und Vertrauen in KI-Systeme auf, die in kritischen Sektoren eingesetzt werden.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 961,
    "end": 971,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, sự mờ đục của các thuật toán phức tạp làm dấy lên những lo ngại về sự minh bạch và tin tưởng trong các hệ thống AI được triển khai trong các lĩnh vực quan trọng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 971,
    "end": 980,
    "text": "Ngoại ngữ: Man muss sich mit den Folgen der Übertragung von Entscheidungsbefugnissen auf Entitäten auseinandersetzen, denen Bewusstsein und Empathie fehlen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 980,
    "end": 987,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Một người phải đối mặt với những hệ quả của việc ủy quyền ra quyết định cho các thực thể thiếu ý thức và lòng thông cảm.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 987,
    "end": 995,
    "text": "Ngoại ngữ: Dieses Dilemma geht über abstrakte Theorie hinaus und beeinflusst politische Rahmenwerke und gesellschaftliche Normen weltweit.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 995,
    "end": 1002,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tình huống khó xử này vượt ra ngoài lý thuyết trừu tượng, ảnh hưởng đến các khung chính sách và chuẩn mực xã hội trên toàn cầu.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1002,
    "end": 1010,
    "text": "Ngoại ngữ: Die ethische KI-Entwicklung erfordert einen multidisziplinären Ansatz, der Philosophie, Informatik und Recht umfasst.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1010,
    "end": 1017,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Phát triển AI có đạo đức đòi hỏi một cách tiếp cận đa ngành bao gồm triết học, khoa học máy tính và pháp luật.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1017,
    "end": 1025,
    "text": "Ngoại ngữ: Das Prinzip der Wohltätigkeit verlangt, dass KI-Systeme das menschliche Wohlbefinden fördern, ohne Schaden zu verursachen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1025,
    "end": 1031,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Nguyên tắc về lòng nhân ái yêu cầu các hệ thống AI nên thúc đẩy phúc lợi con người mà không gây hại.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1031,
    "end": 1039,
    "text": "Ngoại ngữ: Die Unklarheit bezüglich der Verantwortung erschwert die rechtliche Haftung, wenn KI-Handlungen unbeabsichtigte Folgen haben.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1039,
    "end": 1048,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, sự mơ hồ xoay quanh trách nhiệm làm phức tạp tính chịu trách nhiệm pháp lý khi các hành động của AI dẫn đến những hậu quả ngoài ý muốn.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1048,
    "end": 1057,
    "text": "Ngoại ngữ: Debatten entbrennen über die ethischen Implikationen autonomer Waffen, die zu tödlichen Entscheidungen ohne menschliches Eingreifen fähig sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1057,
    "end": 1065,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các cuộc tranh luận đang diễn ra căng thẳng về những tác động đạo đức của vũ khí tự động có khả năng đưa ra các quyết định gây chết người.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1065,
    "end": 1074,
    "text": "Ngoại ngữ: Transparenzmaßnahmen wie erklärbare KI zielen darauf ab, algorithmische Prozesse zu entmystifizieren und das öffentliche Vertrauen zu stärken.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1074,
    "end": 1084,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các biện pháp minh bạch, chẳng hạn như AI có thể giải thích được, nhằm mục đích làm sáng tỏ các quy trình thuật toán và tăng cường niềm tin của công chúng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1084,
    "end": 1091,
    "text": "Ngoại ngữ: Dennoch bleibt das Gleichgewicht zwischen Innovation und Vorsicht ein umstrittener und sich entwickelnder Diskurs.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1091,
    "end": 1097,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tuy nhiên, sự cân bằng giữa đổi mới và thận trọng vẫn là một cuộc tranh luận đầy tranh cãi và phát triển.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1097,
    "end": 1107,
    "text": "Ngoại ngữ: Ethiker fordern proaktive Rahmenwerke, die gesellschaftliche Auswirkungen antizipieren, anstatt reaktive Maßnahmen nach der Bereitstellung zu ergreifen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1107,
    "end": 1114,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Các nhà đạo đức học kêu gọi các khuôn khổ chủ động dự đoán tác động xã hội thay vì các biện pháp phản ứng sau triển khai.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1114,
    "end": 1125,
    "text": "Ngoại ngữ: Außerdem beeinflusst kulturelle Vielfalt ethische Perspektiven, die anpassungsfähige Leitlinien erfordern, die gegenüber unterschiedlichen moralischen Traditionen sensibel sind.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1125,
    "end": 1134,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Hơn nữa, sự đa dạng văn hóa ảnh hưởng đến các quan điểm đạo đức, đòi hỏi các hướng dẫn thích ứng nhạy bén với những truyền thống đạo đức đa dạng.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1134,
    "end": 1143,
    "text": "Ngoại ngữ: Bildung in KI-Ethik muss daher kritisches Denken und moralisches Urteilsvermögen fördern, um zukünftige Innovatoren zu befähigen.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1143,
    "end": 1151,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Giáo dục về đạo đức AI do đó phải nuôi dưỡng tư duy phê phán và lý luận đạo đức để tiếp thêm sức mạnh cho những nhà đổi mới tương lai.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1151,
    "end": 1160,
    "text": "Ngoại ngữ: Abschließend erfordert das Ringen mit KI-Ethik Wachsamkeit, Nuancen und ein Engagement für das kollektive Wohlergehen der Menschheit.",
    "speaker_id": 2
  },
  {
    "start": 1160,
    "end": null,
    "text": "Ngôn ngữ của tôi: Tóm lại, việc đối mặt với đạo đức AI đòi hỏi sự cảnh giác, tinh tế và cam kết đối với phúc lợi chung của nhân loại.",
    "speaker_id": 2
  }
]